Khung cửa, lan can, giàn mái… hầu như công trình nào cũng cần đến thép hộp 80x80 vì độ chắc chắn và tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên, nếu chọn nhầm loại kém chất lượng, chỉ sau thời gian ngắn công trình có thể gỉ sét, cong vênh, ảnh hưởng đến độ bền và an toàn.
Đó là lý do nhiều đơn vị xây dựng tin chọn Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi là đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép hộp 80x80 chính hãng từ Hòa Phát, Hoa Sen, TVP… Hàng có sẵn nhiều độ dày, giá công khai, giao tận nơi nhanh chóng, hỗ trợ CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Thông số kỹ thuật thép hộp 80x80
- Kích thước cạnh thép hộp: 80x80mm
- Độ dày thành hộp: 1.8 - 4mm
- Độ dày lớp mạ: 40 - 120 g/m2
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 4.4 - 9.44 kg/m, 26.4 – 56.64 kg/6m
- Quy cách bó thép: 16 cây/bó, 36 cây/bó hoặc đóng theo yêu cầu
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 80x80
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 80x80 | 1.8 | 6.0 | 4.401 | 26.41 |
| 80x80 | 2.0 | 6.0 | 4.875 | 29.25 |
| 80x80 | 2.2 | 6.0 | 5.345 | 32.07 |
| 80x80 | 2.3 | 6.0 | 5.579 | 33.47 |
| 80x80 | 2.5 | 6.0 | 6.045 | 36.27 |
| 80x80 | 2.8 | 6.0 | 6.739 | 40.43 |
| 80x80 | 3.0 | 6.0 | 7.197 | 43.18 |
| 80x80 | 3.2 | 6.0 | 7.653 | 45.92 |
| 80x80 | 3.5 | 6.0 | 8.330 | 49.98 |
| 80x80 | 3.8 | 6.0 | 9.001 | 54.01 |
| 80x80 | 4.0 | 6.0 | 9.444 | 56.66 |
Lưu ý: Trọng lượng có dung sai ±5% tùy từng lô hàng và tiêu chuẩn nhà máy.
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp 80x80
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A500 – 13
- Tiêu chuẩn Nhật: JIS G3466 – 2021
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783:1983
Thành phần hóa học & Đặc tính cơ lý thép hộp 80x80
| Mác thép | C% | Mn% | P% | S% | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) |
| A500 GR.A | ≤0.26 | ≤1.35 | ≤0.035 | ≤0.035 | ≥230 | ≥400 |
| A500 GR.B | ≤0.30 | ≤1.40 | ≤0.030 | ≤0.030 | ≥290 | ≥400 |
| STKR400 | ≤0.25 | ≤1.60 | ≤0.040 | ≤0.040 | ≥245 | ≥400 |
| STKR490 | ≤0.18 | ≤1.50 | ≤0.030 | ≤0.030 | ≥325 | ≥490 |
Phân loại thép hộp 80x80 và các nhà máy được ưa chuộng
Các loại thép hộp 80x80 trên thị trường
Thép hộp vuông 80x80 được phân loại dựa trên bề mặt và phương pháp xử lý như sau:
| Loại thép hộp 80x80 | Mô tả | Ưu điểm | Nhược điểm |
| Sắt hộp đen 80x80 | Không mạ, màu xám đen | Giá rẻ, dễ gia công | Dễ bị gỉ sét nếu không sơn bảo vệ |
| Thép hộp mạ kẽm 80x80 | Mạ lớp kẽm nhúng nóng hoặc điện phân | Chống ăn mòn tốt, bền ngoài trời | Giá cao hơn hộp đen |
| Sắt hộp sơn tĩnh điện | Phủ sơn màu trên bề mặt hộp | Thẩm mỹ cao, bền màu | Phụ thuộc vào điều kiện sơ |

Thương hiệu cung cấp sắt hộp 80x80 uy tín
Hiện nay, có 3 nhà máy nổi bật được thị trường đánh giá cao về chất lượng, giá cả và độ ổn định:
- Ưu điểm: Công nghệ cán nguội hiện đại, thép chuẩn ASTM – JIS, độ dày và mác thép đồng đều.
- Thép hộp 80x80 Hòa Phát có lớp mạ kẽm bền chắc, khả năng chống ăn mòn cao, rất phù hợp cho công trình ngoài trời.

- Ưu điểm: Sản xuất bằng dây chuyền tự động, chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3466.
- Sắt hộp 80x80 TVP được ưu tiên trong các công trình công nghiệp và nhà thép tiền chế.
- Ưu điểm: Mạ kẽm nhúng nóng tại chỗ, bề mặt sáng bóng, dễ sơn phủ.
- Thép hộp 80x80 Hoa Sen được ưa chuộng nhờ độ bền và thẩm mỹ cao. Phù hợp cho lan can, giàn hoa, khung cửa sơn màu.

Báo giá sắt hộp 80x80 mới nhất, cập nhật 13/10/2026 tại Tôn Thép MTP
Cập nhật giá sắt hộp 80x80 hôm nay tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, đơn vị chuyên cung cấp sắt hộp vuông các loại của các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen, TVP. Đơn giá hiện dao động từ 14.200 - 20.000 VNĐ/kg, chi tiết như sau:
Giá cập nhật ngày 13/10/2026
- Giá sắt hộp 80x80 đen từ: 383.980 – 1.888.000 VNĐ/cây 6m
- Giá thép hộp 80x80 mạ kẽm từ: 408.000 – 1.980.000 VNĐ/cây 6m
- Giá sắt vuông 8 nhúng kẽm từ: 443.000 – 2.010.000 VNĐ/cây 6m
| GIÁ SẮT HỘP 80x80 ĐEN | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.8 | 26.41 | 14.500 | 383.945 |
| 2.0 | 29.25 | 14.500 | 424.125 | |
| 2.5 | 36.27 | 15.000 | 544.050 | |
| 3.2 | 45.92 | 15.300 | 702.576 | |
| 4.0 | 56.66 | 15.500 | 878.230 | |
| TVP | 1.8 | 26.41 | 14.800 | 390.868 |
| 2.5 | 36.27 | 15.200 | 551.304 | |
| 3.2 | 45.92 | 15.500 | 711.760 | |
| 4.0 | 56.66 | 15.700 | 889.562 | |
| Hoa Sen | 2.0 | 29.25 | 14.800 | 433.800 |
| 2.8 | 40.43 | 15.000 | 606.450 | |
| 3.5 | 49.98 | 15.300 | 764.694 | |
| 3.8 | 54.01 | 15.500 | 837.155 | |
| GIÁ THÉP HỘP 80x80 MẠ KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 2.0 | 29.25 | 16.000 | 468.000 |
| 2.5 | 36.27 | 16.500 | 598.455 | |
| 3.2 | 45.92 | 16.800 | 771.456 | |
| 4.0 | 56.66 | 17.000 | 963.220 | |
| TVP | 2.0 | 29.25 | 16.200 | 473.850 |
| 2.8 | 40.43 | 16.500 | 667.095 | |
| 3.5 | 49.98 | 17.000 | 849.660 | |
| Hoa Sen | 2.5 | 36.27 | 16.700 | 605.709 |
| 3.0 | 43.18 | 17.000 | 733.060 | |
| 3.8 | 54.01 | 17.200 | 929.372 | |
| GIÁ SẮT VUÔNG 8 NHÚNG KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 2.0 | 29.25 | 18.000 | 526.500 |
| 2.5 | 36.27 | 18.200 | 660.114 | |
| 3.2 | 45.92 | 18.500 | 849.520 | |
| 4.0 | 56.66 | 18.800 | 1.064.208 | |
| TVP | 2.5 | 36.27 | 18.500 | 670.995 |
| 3.0 | 43.18 | 19.000 | 820.420 | |
| 3.8 | 54.01 | 19.200 | 1.037.000 | |
| Hoa Sen | 2.8 | 40.43 | 19.500 | 788.385 |
| 3.5 | 49.98 | 19.800 | 989.604 | |
| 4.0 | 56.66 | 20.000 | 1.133.200 | |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho đơn từ 5 tấn.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đại lý và đơn hàng trên 50 triệu đồng.
- Nhận cắt lẻ, gia công theo yêu cầu (có phí riêng).
Giá thép có thể thay đổi theo biến động giá nguyên liệu và chính sách của nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để cập nhật giá chính xác nhất.
Ứng dụng thực tế của sắt hộp 80x80
Thép hộp 80x80 là lựa chọn phổ biến trong nhiều công trình cần độ chịu lực cao và hình thức vuông vức, chắc chắn. Trong thực tế, loại thép này được sử dụng rộng rãi làm khung cửa sắt cho nhà phố, khung mái che quán cà phê, khung giàn trồng cây nông nghiệp đô thị hoặc kết cấu phụ trợ cho nhà xưởng, showroom.

Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, thép hộp 80x80 mang đến giải pháp thi công vừa hiệu quả, vừa tiết kiệm chi phí, đồng thời đảm bảo yếu tố thẩm mỹ trong thiết kế hiện đại.
Thép hộp 80x80 có thể thay thế những loại vật liệu nào?
Sắt hộp 80x80 có thể thay thế hiệu quả cho nhiều loại vật liệu truyền thống trong xây dựng và cơ khí nhờ tính chắc chắn, bền bỉ và dễ gia công. Cụ thể:
- Gỗ vuông lớn: Trong các ứng dụng làm khung cửa, mái che, khung giàn – thép hộp thay thế gỗ để chống mối mọt, cong vênh, đặc biệt phù hợp ở khu vực ngoài trời.
- Thép hình (U, I, H): Với công trình có tải trọng vừa phải, thép hộp 80x80 là giải pháp thay thế tiết kiệm, gọn nhẹ hơn so với các loại thép hình cồng kềnh.
- Ống thép tròn đường kính lớn: Ở các kết cấu yêu cầu bề mặt tiếp xúc vuông góc và thẩm mỹ cao, thép hộp 80x80 được ưu tiên thay thế cho ống thép tròn.
- Bê tông cốt thép nhỏ: Trong một số giàn kèo phụ trợ hoặc cột trụ nhẹ, sắt hộp 80x80 có thể thay thế các kết cấu bê tông nhỏ, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm tải trọng công trình.

Đại lý cung cấp thép hộp 80x80 uy tín, hàng chính hãng, giá cạnh tranh
Chúng tôi chuyên cung cấp thép hộp 80x80 với đa dạng quy cách, cam kết hàng mới 100%, không gỉ sét, không móp méo, đảm bảo đúng tiêu chuẩn, có chứng chỉ và nguồn gốc rõ ràng. Giá thép luôn niêm yết minh bạch, báo giá nhanh, chính xác và có ưu đãi cho đơn hàng từ số lượng lớn.
Khách hàng an tâm với cam kết không gian lận trọng lượng, hỗ trợ cắt lẻ, gia công theo yêu cầu, tư vấn tận tình từ đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm.

Giao hàng đúng hẹn toàn miền Nam, hỗ trợ phí vận chuyển với các đơn hàng lớn. Ngoài ra, chúng tôi có chính sách đổi trả minh bạch nếu hàng sai quy cách, gỉ sét, méo mó hoặc thiếu trọng lượng.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.