Thép hộp 100x300 hiện nay là vật liệu phổ biến trong các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng, hệ dàn mái có khẩu độ rộng,... vì đáp ứng được yêu cầu chịu lực và giá thành phải chăng. Tôn Thép MTP tự hào là đơn vị phân phối sắt hộp 100x300 chính hãng, cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp vật liệu tối ưu, tiết kiệm chi phí cho mọi công trình.

Thép hộp chữ nhật 100x300 là gì?
Thép hộp chữ nhật 100x300 là loại thép có mặt cắt hình chữ nhật với kích thước chiều rộng 100mm và chiều cao 300mm, được sản xuất bằng công nghệ hàn từ thép cán nóng hoặc cán nguội, kết cấu rỗng, dài 6m.
Nhờ tỉ lệ mặt cắt dài, thép hộp 100x300 có khả năng chịu uốn và chống xoắn rất tốt theo phương đứng, nên thường được sử dụng làm dầm, xà gồ, khung mái, cột biên trong các công trình công nghiệp, nhà xưởng và nhà thép tiền chế.

Sắt hộp 100x300 sản xuất với hai loại bề mặt là đen và mạ kẽm. Thép hộp đen có bề mặt nguyên bản sau khi cán, dễ hàn và sơn phủ, thường được dùng trong các công trình trong nhà, khung kết cấu hoặc khu vực khô ráo. Còn thép hộp mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bảo vệ giúp tăng khả năng chống gỉ sét và ăn mòn, đặc biệt hiệu quả trong môi trường ngoài trời, gần biển hoặc nơi có độ ẩm cao.
Thông số sản xuất thép hộp 100x300
- Kích thước (rộng x dài): 100x300mm
- Độ dày: 2.8, 3.0, 3.8, 4.0, 4.8, 5.0, 5.8, 6.0, 6.8, 7.0, 7.8, 8.0, 8.8, 9.0, 9.8, 10.0, 10.8, 11.0, 11.8, 12.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, có thể cắt 2m, 3m hoặc theo yêu cầu
- Trọng lượng: 17.3 - 69.91kg/m, 103.78 - 419.48 kg/cây 6m (xem bảng barem)
- Bề mặt: Đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM A500, JIS G3466, BS EN, GB,...
- Mác thép: Q235, Gr.A, Gr.B, STKR400, STKR490, S275, S355, SS400, CT3,...
- Xuất xứ: Nhập khẩu Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản
- Đặc tính cơ lý & thành phần hóa học: theo mác thép A500 Gr.A
- Giới hạn chảy: ≥ 230 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 310 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 25%
- Thành phần hóa học: C: ≤0.3%, Mn: ≤1.4%, P&S: ≤0.045%, Cu: ≤0.18%
Bảng trọng lượng thép hộp 100x300
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 100x300x2.8 | 2.8 | 6 | 17.30 | 103.78 |
| 100x300x3.0 | 3.0 | 6 | 18.51 | 111.05 |
| 100x300x3.8 | 3.8 | 6 | 23.33 | 139.97 |
| 100x300x4.0 | 4.0 | 6 | 24.53 | 147.15 |
| 100x300x4.8 | 4.8 | 6 | 29.28 | 175.7 |
| 100x300x5.0 | 5.0 | 6 | 30.47 | 182.8 |
| 100x300x5.8 | 5.8 | 6 | 35.16 | 210.98 |
| 100x300x6.0 | 6.0 | 6 | 36.33 | 217.98 |
| 100x300x6.8 | 6.8 | 6 | 40.97 | 245.8 |
| 100x300x7.0 | 7.0 | 6 | 42.12 | 252.71 |
| 100x300x7.8 | 7.8 | 6 | 46.69 | 280.16 |
| 100x300x8.0 | 8.0 | 6 | 47.83 | 286.98 |
| 100x300x8.8 | 8.8 | 6 | 52.34 | 314.06 |
| 100x300x9.0 | 9.0 | 6 | 53.47 | 320.79 |
| 100x300x9.8 | 9.8 | 6 | 57.92 | 347.51 |
| 100x300x10.0 | 10.0 | 6 | 59.02 | 354.14 |
| 100x300x10.8 | 10.8 | 6 | 63.42 | 380.5 |
| 100x300x11.0 | 11.0 | 6 | 64.51 | 387.04 |
| 100x300x11.8 | 11.8 | 6 | 68.84 | 413.02 |
| 100x300x12.0 | 12.0 | 6 | 69.91 | 419.48 |
Dung sai trọng lượng ±5% tùy nhà máy
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Hướng dẫn đọc bảng: Ví dụ: thép hộp 100x300x3, độ dày 3mm, dài 6m nặng 17.30 kg/m, 103.78 kg/cây 6m.
Giá thép hộp 100x300 2.8ly, 3ly, 3.8ly, 4ly, … 11.8ly, 12ly cập nhật 14/10/2026
Tôn thép MTP cập nhật bảng giá thép hộp 100x300 14/10/2026 với đầy đủ chủng loại: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp nhúng nóng với mức giá như sau:
- Giá thép hộp 100x300 đen dao động từ 14.200 - 17.300 VNĐ/kg.
- Giá thép hộp mạ kẽm 100x300 khoảng 15.600 - 19.500 VNĐ/kg.
- Giá thép hộp 100x300 nhúng kẽm nóng chỉ từ 17.700 - 21.500 VNĐ/kg
Bảng giá thép hộp 100x300 đen Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc mới nhất
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 100x300x2.8 | 103.78 | 16.200 | 1.681.000 |
| 100x300x3.0 | 111.05 | 16.200 | 1.799.000 | |
| 100x300x3.8 | 139.97 | 16.200 | 2.268.000 | |
| 100x300x4.0 | 147.15 | 16.200 | 2.384.000 | |
| 100x300x4.8 | 175.7 | 16.200 | 2.846.000 | |
| 100x300x5.0 | 182.8 | 16.200 | 2.961.000 | |
| 100x300x5.8 | 210.98 | 16.200 | 3.418.000 | |
| Nhật Bản | 100x300x6.0 | 217.98 | 18.000 | 3.924.000 |
| 100x300x6.8 | 245.8 | 18.000 | 4.424.000 | |
| 100x300x7.0 | 252.71 | 18.000 | 4.549.000 | |
| 100x300x7.8 | 280.16 | 18.000 | 5.043.000 | |
| 100x300x8.0 | 286.98 | 18.000 | 5.166.000 | |
| 100x300x8.8 | 314.06 | 18.000 | 5.653.000 | |
| Hàn Quốc | 100x300x9.0 | 320.79 | 17.300 | 5.550.000 |
| 100x300x9.8 | 347.51 | 17.300 | 6.012.000 | |
| 100x300x10.0 | 354.14 | 17.300 | 6.127.000 | |
| 100x300x10.8 | 380.5 | 17.300 | 6.583.000 | |
| 100x300x11.0 | 387.04 | 17.300 | 6.696.000 | |
| 100x300x11.8 | 413.02 | 17.300 | 7.145.000 | |
| 100x300x12.0 | 419.48 | 17.300 | 7.257.000 |
Bảng giá thép hộp 100x300 mạ kẽm hôm nay
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 100x300x2.8 | 103.78 | 18.300 | 1.899.000 |
| 100x300x3.0 | 111.05 | 18.300 | 2.032.000 | |
| 100x300x3.8 | 139.97 | 18.300 | 2.561.000 | |
| 100x300x4.0 | 147.15 | 18.300 | 2.693.000 | |
| 100x300x4.8 | 175.7 | 18.300 | 3.215.000 | |
| 100x300x5.0 | 182.8 | 18.300 | 3.345.000 | |
| 100x300x5.8 | 210.98 | 18.300 | 3.861.000 | |
| Nhật Bản | 100x300x6.0 | 217.98 | 20.200 | 4.403.000 |
| 100x300x6.8 | 245.8 | 20.200 | 4.965.000 | |
| 100x300x7.0 | 252.71 | 20.200 | 5.105.000 | |
| 100x300x7.8 | 280.16 | 20.200 | 5.659.000 | |
| 100x300x8.0 | 286.98 | 20.200 | 5.797.000 | |
| 100x300x8.8 | 314.06 | 20.200 | 6.344.000 | |
| Hàn Quốc | 100x300x9.0 | 320.79 | 19.500 | 6.255.400 |
| 100x300x9.8 | 347.51 | 19.500 | 6.776.400 | |
| 100x300x10.0 | 354.14 | 19.500 | 6.905.700 | |
| 100x300x10.8 | 380.5 | 19.500 | 7.419.800 | |
| 100x300x11.0 | 387.04 | 19.500 | 7.547.300 | |
| 100x300x11.8 | 413.02 | 19.500 | 8.053.900 | |
| 100x300x12.0 | 419.48 | 19.500 | 8.179.900 |
Bảng giá thép hộp 100x300 nhúng kẽm nóng
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 100x300x2.8 | 103.78 | 20.000 | 2.076.000 |
| 100x300x3.0 | 111.05 | 20.000 | 2.221.000 | |
| 100x300x3.8 | 139.97 | 20.000 | 2.799.000 | |
| 100x300x4.0 | 147.15 | 20.000 | 2.943.000 | |
| 100x300x4.8 | 175.7 | 20.000 | 3.514.000 | |
| 100x300x5.0 | 182.8 | 20.000 | 3.656.000 | |
| 100x300x5.8 | 210.98 | 20.000 | 4.220.000 | |
| Nhật Bản | 100x300x6.0 | 217.98 | 22.300 | 4.861.000 |
| 100x300x6.8 | 245.8 | 22.300 | 5.481.000 | |
| 100x300x7.0 | 252.71 | 22.300 | 5.635.000 | |
| 100x300x7.8 | 280.16 | 22.300 | 6.248.000 | |
| 100x300x8.0 | 286.98 | 22.300 | 6.400.000 | |
| 100x300x8.8 | 314.06 | 22.300 | 7.004.000 | |
| Hàn Quốc | 100x300x9.0 | 320.79 | 21.500 | 6.897.000 |
| 100x300x9.8 | 347.51 | 21.500 | 7.471.000 | |
| 100x300x10.0 | 354.14 | 21.500 | 7.614.000 | |
| 100x300x10.8 | 380.5 | 21.500 | 8.181.000 | |
| 100x300x11.0 | 387.04 | 21.500 | 8.321.000 | |
| 100x300x11.8 | 413.02 | 21.500 | 8.880.000 | |
| 100x300x12.0 | 419.48 | 21.500 | 9.019.000 |
Giá áp dụng cho cây 6m, dung sai trọng lượng ±5%, cập nhật theo ngày 14/10/2026.
Lưu ý báo giá
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, thay đổi theo biến động thị trường.
- Giá thành chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển.
- Chiết khấu đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ đổi trả hàng nhanh chóng khi sản phẩm bị lỗi hoặc sai quy cách.
Liên hệ ngay với tôn thép MTP để nhận báo giá thép hộp 100x300 mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác!
Các độ dày phổ biến & ứng dụng thép hộp 100x300
Thép hộp 100x300 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, phục vụ đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng:
Độ dày 2.8 - 4.0 mm:
Dùng cho xà gồ, khung đỡ tấm lợp, khung bao cửa kho, giàn mái nhẹ hoặc hệ khung che nắng, các vị trí chịu tải uốn nhỏ đến trung bình, ưu tiên trọng lượng nhẹ và dễ lắp dựng.
Độ dày 4.8 - 7.0 mm:
Phù hợp làm dầm phụ, dầm ngang mái, khung sàn mezzanine, khung nhà xưởng tiền chế, nơi cần chịu uốn và xoắn vừa phải theo phương ngang (300 mm).

Độ dày 7.8 - 10.0 mm:
Dùng cho dầm chính, khung đỡ sàn bê tông, cột khung nhà công nghiệp, dầm cầu thép nhẹ, thích hợp với kết cấu chịu tải nặng và nhịp dài (6 - 12 m).
Độ dày 10.8 - 12.0 mm:
Dành cho kết cấu siêu tải trọng như khung chính nhà công nghiệp lớn, dầm cầu vượt, bãi đỗ xe tầng, giàn máy cơ khí nặng, nơi cần độ cứng cao, chống võng và chống xoắn tốt.
Thép hộp 100x300 có ưu điểm gì nổi bật so với kích thước khác?
Thép hộp 100x300 nổi bật nhờ tỷ lệ chiều cao lớn hơn hẳn so với các kích thước thông dụng như 100x200 hay 150x200, giúp tăng đáng kể khả năng chịu uốn, chịu lực dọc và ổn định kết cấu trong các hạng mục làm dầm, xà gồ hoặc khung chịu tải lớn.
Nhờ chiều cao 300mm, thép hộp 100x300 có thể thay thế thép hình I hoặc H trong nhiều công trình mà vẫn đảm bảo độ cứng cần thiết, đồng thời có trọng lượng nhẹ hơn, giúp giảm chi phí vật liệu và thi công.
So với thép hộp 100x200, sắt hộp 100x300 phân bố tải trọng đều hơn và chống võng hiệu quả hơn trên nhịp dài. Còn so với thép hộp 150x200, hộp 100x300 tối ưu hơn cho cấu kiện nằm ngang hoặc mái khẩu độ lớn, nơi cần khả năng chống xoắn và chịu lực uốn theo phương đứng cao.

Chính vì vậy, thép hộp 100x300 được ưu tiên trong các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng quy mô lớn, cầu thép nhẹ hoặc hệ dàn mái có khẩu độ rộng.
Nhờ những ưu điểm vượt trội đó, thép hộp 100x300 thép hộp 100x300 được ưu tiên trong các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng quy mô lớn, cầu thép nhẹ hoặc hệ dàn mái có khẩu độ rộng. Nếu khách hàng đang cần tìm nguồn cung thép hộp 100x300 chất lượng - giá tốt, hãy lựa chọn Tôn Thép MTP.
Chúng tôi nhập khẩu và phân phối đa dạng quy cách sắt hộp 100x300, đầy đủ CO-CQ. Cam kết giá cạnh tranh, không qua trung gian, hỗ trợ báo giá nhanh, ưu đãi hấp dẫn cho nhà thầu hoặc khách mua số lượng lớn.
Liên hệ ngay với Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép hộp 100x300, giao hàng tận công trình, đúng tiến độ.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.