Thép hộp 30x90 là thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, chiều rộng 30mm, chiều dài 90mm, tối ưu trong việc phân bổ lực và tăng độ ổn định cho kết cấu. Vì được sản xuất từ thép hợp kim nên sắt hộp 30x90 có khả năng chống cong vênh, chịu lực tốt hơn, dễ gia công hơn các vật liệu như gỗ, nhôm,...
Để mua thép hộp 30x90 bền, chất lượng tốt, Tôn Thép MTP sẽ không làm khách hàng thất vọng. Vì chúng tôi là đại lý cấp 1 của các thương hiệu thép lớn, cam kết 100% chính hãng, giá gốc, chiết khấu cao. Gọi ngay hotline để được nhân viên tư vấn chi tiết hơn.

Thông số kỹ thuật thép hộp 30x90
- Kích thước cạnh thép hộp: 30x90mm (chiều rộng x chiều dài)
- Độ dày thành hộp: 0.8 - 5.0 mm
- Độ dày lớp mạ: 60 - 275 g/m2
- Chiều dài: 6m/cây (sản xuất tại nhà máy), có thể cắt theo yêu cầu tại đại lý
- Trọng lượng: 1.49 - 8.80 kg/m, 8.94 - 52.8 kg/6m
- Quy cách bó thép: 30 cây/bó (có thể khác nhau tùy nhà máy)
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 30x90
| Quy cách | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 30x90x0.8 | 0.8 | 6m | 1.49 | 8.94 |
| 30x90x0.9 | 0.9 | 6m | 1.67 | 9.99 |
| 30x90x1.0 | 1.0 | 6m | 1.85 | 11.08 |
| 30x90x1.1 | 1.1 | 6m | 2.03 | 12.16 |
| 30x90x1.2 | 1.2 | 6m | 2.21 | 13.24 |
| 30x90x1.4 | 1.4 | 6m | 2.56 | 15.38 |
| 30x90x1.5 | 1.5 | 6m | 2.74 | 16.45 |
| 30x90x1.6 | 1.6 | 6m | 2.92 | 17.51 |
| 30x90x1.7 | 1.7 | 6m | 3.09 | 18.56 |
| 30x90x1.8 | 1.8 | 6m | 3.27 | 19.61 |
| 30x90x2.0 | 2.0 | 6m | 3.62 | 21.70 |
| 30x90x2.1 | 2.1 | 6m | 3.79 | 22.74 |
| 30x90x2.2 | 2.2 | 6m | 3.96 | 23.77 |
| 30x90x2.4 | 2.4 | 6m | 4.31 | 25.83 |
| 30x90x2.5 | 2.5 | 6m | 4.48 | 26.85 |
| 30x90x2.8 | 2.8 | 6m | 4.98 | 29.88 |
| 30x90x3.0 | 3.0 | 6m | 5.31 | 31.88 |
| 30x90x3.5 | 3.5 | 6m | 6.13 | 36.79 |
| 30x90x3.8 | 3.8 | 6m | 6.69 | 40.16 |
| 30x90x4.0 | 4.0 | 6m | 7.14 | 42.84 |
| 30x90x5.0 | 5.0 | 6m | 8.80 | 52.80 |
Lưu ý: Dung sai kích thước ±1%, dung sai trọng lượng ±5-10%
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp 30x90 tại các nhà máy
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3466, JIS G3101 - Mác thép STKR400, STKR490, SS400
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A500, ASTM A36 - Mác thép A500 GrA, Gr.B, Gr.C, A36
- Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10025
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783-83, BS 1387,...
Cơ lý tính thép hộp 30x90
| Đặc tính cơ lý | A500 Gr.A | A500 Gr.B | STKR400 | STKR490 |
| Giới hạn chảy (min) | 230 MPa | 290 MPa | 245 MPa | 325 MPa |
| Độ bền kéo (min) | 310 MPa | 400 MPa | 400 MPa | 490 MPa |
| Độ giãn dài (min) | 25% | 23% | 23% | 23% |
Thép hộp 30x90 nổi bật nhờ sự kết hợp giữa đặc tính cơ lý vượt trội và hình dạng tiết diện chữ nhật tối ưu cho khả năng chịu lực.
Thép hộp 30x90 có giới hạn chảy từ 230 MPa đến 325 MPa và độ bền kéo đạt 310 - 490 MPa tùy theo mác thép nên có khả năng chống biến dạng và chịu tải trọng lớn trong điều kiện sử dụng thực tế. Bên cạnh đó, tiết diện hình chữ nhật giúp thép hộp 30x90 chịu lực tốt theo phương chiều dài, đặc biệt phù hợp với các kết cấu chịu uốn, giằng ngang,... Sự kết hợp giữa hai khả năng trên mang lại hiệu quả sử dụng cao, độ bền vượt trội và giảm thiểu rủi ro trong thi công xây dựng.
Thương hiệu sắt hộp 30x90 được ưa chuộng và phân loại sản phẩm
Những thương hiệu sắt hộp 30x90 yêu thích nhất hiện nay
Sắt hộp 30x90 của Hoa Sen, VinaOne, Nguyễn Minh hiện nay rất được ưa chuộng.
Thép hộp 30x90 mạ kẽm Hoa Sen nổi bật với lớp mạ kẽm đều, bám chắc và bề mặt sáng bóng, đẹp mắt. Khả năng chống ăn mòn hiệu quả là ưu điểm lớn, giúp sản phẩm có tuổi thọ cao trong môi trường tương đối khắc nghiệt và mang lại giá trị thẩm mỹ cho công trình.
Sắt hộp 30x90 của VinaOne có chất lượng ổn định, độ bền tốt và giá thành cạnh tranh (khoảng 18.400 VNĐ/kg cho thép mạ kẽm). Đây là lựa chọn được nhiều nhà thầu và người dùng cho các công trình yêu cầu sự cân bằng giữa chất lượng và chi phí.

Thương hiệu thép hộp Nguyễn Minh
Thép hộp 30x90 Nguyễn Minh được sản xuất với công nghệ tương đối hiện đại từ Nhật Bản và Đài Loan. Sản phẩm có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít bị biến dạng hay cong vênh.
Phân loại thép hộp 30x90 theo bề mặt
Để phân loại theo bề mặt, có 3 loại thép hộp 30x90 là thép hộp đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng.
Thép hộp đen 30x90:
- Bề mặt có màu đen đặc trưng do quá trình cán nóng, dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
- Giá thành rẻ nhất trong các loại, dễ gia công hơn các loại mạ kẽm.

Thép hộp mạ kẽm 30x90:
- Sản xuất từ thép tấm mạ kẽm, bề mặt sáng bóng đẹp mắt, thường không cần sơn phủ thêm nhưng vẫn chống rỉ tốt.
- Lớp mạ kẽm tương đối mỏng (thường 20-60 g/m² mỗi mặt), có thể bị ăn mòn trong môi trường quá khắc nghiệt.
Thép mạ kẽm nhúng nóng 30x90:
- Thép hộp đen sau khi được sản xuất sẽ được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao. Lớp kẽm bám dày (thường từ 60-80 µm hoặc hơn).
- Giá thành cao nhất, bề mặt có thể không hoàn toàn nhẵn bóng, gia công khó hơn.

Báo giá sắt hộp 30x90 cập nhật mới nhất tại đại lý Tôn Thép MTP
Bảng giá sắt hộp 30x90 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát được cập nhật mới nhất 12/10/2026 và gửi đến khách hàng ngay bên dưới. Đơn giá các loại thép hộp 30x90 lần lượt như sau:
- Giá sắt hộp 30x90 đen từ 14.000 - 14.500 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 30x90 mạ kẽm dao động 17.800 - 19.000 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 30x90 mạ kẽm nhúng nóng khoảng 20.200 VNĐ/kg
| Giá thép hộp 30x90 đen | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 30x90x1.1 | 12.16 | 14.500 | 176.300 |
| 30x90x1.2 | 13.24 | 14.500 | 192.000 | |
| 30x90x1.4 | 15.38 | 14.500 | 223.000 | |
| 30x90x1.5 | 16.45 | 14.500 | 238.500 | |
| 30x90x1.8 | 19.61 | 14.500 | 284.300 | |
| 30x90x2.0 | 21.70 | 14.500 | 314.700 | |
| Nguyễn Minh | 30x90x0.8 | 8.94 | 14.000 | 125.200 |
| 30x90x0.9 | 10.08 | 14.000 | 141.100 | |
| 30x90x1.0 | 11.16 | 14.000 | 156.200 | |
| 30x90x1.1 | 12.24 | 14.000 | 171.400 | |
| 30x90x1.2 | 13.38 | 14.000 | 187.300 | |
| 30x90x1.3 | 14.46 | 14.000 | 202.400 | |
| 30x90x1.4 | 15.54 | 14.000 | 217.600 | |
| 30x90x1.5 | 16.62 | 14.000 | 232.700 | |
| 30x90x1.6 | 17.70 | 14.000 | 247.800 | |
| 30x90x1.7 | 18.78 | 14.000 | 262.900 | |
| 30x90x1.8 | 19.86 | 14.000 | 278.000 | |
| 30x90x2.0 | 22.02 | 14.000 | 308.300 | |
| 30x90x3.0 | 32.58 | 14.000 | 456.100 | |
| 30x90x3.5 | 37.74 | 14.000 | 528.400 | |
| 30x90x4.0 | 42.84 | 14.000 | 599.800 | |
| 30x90x5.0 | 52.80 | 14.000 | 739.200 | |
| Giá thép hộp 30x90 mạ kẽm | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 30x90x1.1 | 12.16 | 17.800 | 216.400 |
| 30x90x1.2 | 13.24 | 17.800 | 235.700 | |
| 30x90x1.4 | 15.38 | 17.800 | 273.800 | |
| 30x90x1.5 | 16.45 | 17.800 | 292.800 | |
| 30x90x1.8 | 19.61 | 17.800 | 349.100 | |
| 30x90x2.0 | 21.70 | 17.800 | 386.300 | |
| Hoa Sen | 30x90x0.9 | 9.99 | 19.000 | 189.800 |
| 30x90x1.0 | 11.08 | 19.000 | 210.500 | |
| 30x90x1.1 | 12.16 | 19.000 | 231.000 | |
| 30x90x1.2 | 13.24 | 19.000 | 251.600 | |
| 30x90x1.4 | 15.38 | 19.000 | 292.200 | |
| 30x90x1.5 | 16.45 | 19.000 | 312.600 | |
| 30x90x1.6 | 17.51 | 19.000 | 332.700 | |
| 30x90x1.7 | 18.56 | 19.000 | 352.600 | |
| 30x90x1.8 | 19.61 | 19.000 | 372.600 | |
| 30x90x2.0 | 21.70 | 19.000 | 412.300 | |
| 30x90x2.1 | 22.74 | 19.000 | 432.100 | |
| 30x90x2.2 | 23.77 | 19.000 | 451.600 | |
| 30x90x2.4 | 25.83 | 19.000 | 490.800 | |
| 30x90x2.5 | 26.85 | 19.000 | 510.200 | |
| 30x90x2.8 | 29.88 | 19.000 | 567.700 | |
| 30x90x3.0 | 31.88 | 19.000 | 605.700 | |
| 30x90x3.5 | 36.79 | 19.000 | 699.000 | |
| VinaOne | 30x90x0.7 | 7.81 | 18.400 | 143.700 |
| 30x90x0.8 | 8.91 | 18.400 | 163.900 | |
| 30x90x0.9 | 10.00 | 18.400 | 184.000 | |
| 30x90x1.0 | 11.10 | 18.400 | 204.200 | |
| 30x90x1.1 | 12.18 | 18.400 | 224.100 | |
| 30x90x1.2 | 13.27 | 18.400 | 244.200 | |
| 30x90x1.4 | 15.43 | 18.400 | 283.900 | |
| 30x90x1.5 | 16.50 | 18.400 | 303.600 | |
| 30x90x1.6 | 17.57 | 18.400 | 323.300 | |
| 30x90x1.9 | 20.76 | 18.400 | 382.000 | |
| 30x90x2.0 | 21.81 | 18.400 | 401.300 | |
| 30x90x2.1 | 22.87 | 18.400 | 420.800 | |
| 30x90x2.3 | 24.96 | 18.400 | 459.300 | |
| 30x90x2.5 | 27.03 | 18.400 | 497.400 | |
| 30x90x2.6 | 28.06 | 18.400 | 516.300 | |
| 30x90x2.8 | 30.12 | 18.400 | 554.200 | |
| 30x90x3.0 | 32.16 | 18.400 | 591.700 | |
| 30x90x3.5 | 37.19 | 18.400 | 684.300 | |
| 30x90x3.8 | 40.16 | 18.400 | 738.900 | |
| Giá thép hộp 30x90 nhúng kẽm | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 30x90x1.1 | 12.16 | 20.200 | 245.600 |
| 30x90x1.2 | 13.24 | 20.200 | 267.400 | |
| 30x90x1.4 | 15.38 | 20.200 | 310.700 | |
| 30x90x1.5 | 16.45 | 20.200 | 332.300 | |
| 30x90x1.8 | 19.61 | 20.200 | 396.100 | |
| 30x90x2.0 | 21.70 | 20.200 | 438.300 | |
Lưu ý về bảng giá
- Báo giá chưa cộng thêm VAT 10% và phí giao hàng.
- Khách đặt đơn trên 50 triệu được nhận chiết khấu 5 - 10%.
- Khách hàng vui lòng đặt cọc trước 10% để xác nhận lên đơn hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ đổi trả nếu hàng sai quy cách, không đúng thỏa thuận.
- Hỗ trợ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu, chi phí được tính riêng.
Giá thép hộp 30x90 thường sẽ có những thay đổi khi thị trường có biến động. Vì vậy, khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác nhất cũng như ưu đãi riêng cho mỗi đơn hàng.
Các ứng dụng của sắt hộp 30x90 trong đời sống
Sắt hộp 30x90 thường được dùng để làm khung chính cho các mái che có nhịp từ 3 - 5 mét như sân phơi, sân đỗ xe. Tiết diện hình chữ nhật giúp thanh thép chịu lực tốt theo phương ngang, tránh võng xà gồ, đặc biệt thích hợp cho các mái dùng tôn.

Với khung thép kho chứa hàng, xưởng gia công nhỏ, nhà cấp 4 vùng nông thôn, sắt hộp 30x90 dùng để làm xà gồ, khung kèo mái hoặc thanh dọc tường giúp kết cấu nhẹ, dễ thi công, tiết kiệm thời gian dựng khung.
Làm khung cửa sắt 2 cánh hoặc 4 cánh bản lớn cho nhà phố, biệt thự hoặc nhà xưởng. Kích thước hộp lớn làm tăng độ vững chắc cho khung cửa, tránh bị cong vênh khi đóng mở thường xuyên hoặc bị tác động từ gió mạnh.

Thép hộp 30x90 được dùng để làm khung nâng bảng quảng cáo cao từ 3 - 6m ở các cửa hàng, cây xăng, chợ,... vừa đủ chắc chắn để giữ trọng lượng biển bảng, vừa đảm bảo gọn nhẹ, dễ thi công trên cao.
Tiêu chí đánh giá một đại lý thép hộp 30x90 uy tín
Các tiêu chí để đánh giá được một đại lý cung cấp thép hộp 30x90 có uy tín hay không có thể dựa vào:
- Đại lý cung cấp thép có hóa đơn, chứng chỉ CO, CQ đầy đủ, ghi rõ nhà sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, mác thép.
- Niêm yết bảng giá công khai, cập nhật thường xuyên theo thị trường.
- Có chính sách chiết khấu hoặc giá ưu đãi khi mua số lượng lớn hoặc theo dự án.
- Luôn có sẵn nhiều độ dày thép hộp 30x90 như 0.8mm -5.0mm và đủ loại mạ kẽm, đen.
- Có giao hàng tận công trình, đáp ứng linh hoạt đơn hàng lớn, đúng tiến độ.
- Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với mục đích sử dụng.
- Có nhiều khách hàng cũ, dự án đã cung cấp, được đánh giá tốt.

Mua thép hộp 30x90 chất lượng tốt, giá ưu đãi tại Tôn Thép MTP
Đại lý Tôn Thép MTP chúng tôi cung cấp thép hộp 30x90 đen, mạ kẽm, nhúng kẽm chính hãng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín như Hoa Sen, VinaOne, Nguyễn Minh, cam kết CO-CQ đầy đủ, giao hàng nhanh tận công trình toàn Miền Nam. Ngoài ra chúng tôi luôn có:
- Hàng sẵn trong kho, cắt và giao nhanh trong ngày nội thành TPHCM và vùng lân cận.
- Giá chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
- Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 5.0mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu.

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp 30x90 ưu đãi và tìm hiểu thêm về dịch vụ của chúng tôi.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.