Nếu khách hàng cần mua thép hộp 40x80 để thi công khung sắt, lan can và mái che, việc lựa chọn đúng độ dày, đúng thương hiệu uy tín là điều không thể bỏ qua. Thị trường có quá nhiều mức giá chênh lệch, khiến người mua dễ nhầm lẫn giữa hàng chính hãng và hàng trôi nổi.
Để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình, nhiều khách hàng hiện nay ưu tiên liên hệ Tôn Thép MTP. Chúng tôi cung cấp sắt hộp 40x80 đầy đủ thông số, có bảng giá minh bạch và hỗ trợ giao hàng tận công trình trên toàn quốc.

Báo giá sắt hộp 40x80 hôm nay 13/10/2026 tại Tôn Thép MTP
Thép hộp 40x80 được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, làm khung kèo, nhà tiền chế nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, sản phẩm được phân phối trực tiếp từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen,... Giá sắt hộp 40x80 hôm nay dao động từ 15.500 - 21.000 VNĐ/kg, tùy theo chủng loại, độ dày và phương pháp mạ kẽm. Quý khách tham khảo bảng chi tiết bên dưới để dễ dàng so sánh và lựa chọn.
Đơn giá tính theo đơn vị VNĐ/ kg, VNĐ/ cây 6m
Cập nhật 13/10/2026
- Giá sắt hộp 40x80 đen từ: 15.500 - 16.500 VNĐ/kg
- Giá sắt hộp mạ kẽm 40x80 hôm nay từ: 17.000 - 18.000 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 4x8 nhúng kẽm nóng từ: 19.000 - 21.000 VNĐ/kg
Bảng giá thép hộp 40x80 đen
| Quy cách | Kg/cây 6m | Giá sắt hộp 40x80 đen VNĐ/cây |
| 40x80x0.9 | 9.99 | 154.800 - 164.800 |
| 40x80x1.0 | 11.08 | 171.700 - 182.800 |
| 40x80x1.2 | 13.24 | 205.200 - 218.500 |
| 40x80x1.5 | 16.45 | 255.000 - 271.400 |
| 40x80x1.8 | 19.61 | 304.000 - 323.600 |
| 40x80x2.0 | 21.70 | 336.400 - 358.100 |
| 40x80x2.5 | 26.85 | 416.200 - 443.000 |
| 40x80x3.0 | 31.88 | 494.100 - 526.000 |
| 40x80x3.5 | 36.79 | 570.200 - 607.000 |
Bảng giá thép hộp 40x80 mạ kẽm
| Quy cách | Kg/cây 6m | Giá sắt hộp 40x80 mạ kẽm VNĐ/cây |
| 40x80x0.9 | 9.99 | 169.800 - 179.800 |
| 40x80x1.0 | 11.08 | 188.400 - 199.400 |
| 40x80x1.2 | 13.24 | 225.100 - 238.300 |
| 40x80x1.5 | 16.45 | 279.700 - 296.100 |
| 40x80x1.8 | 19.61 | 333.400 - 353.000 |
| 40x80x2.0 | 21.70 | 368.900 - 390.600 |
| 40x80x2.5 | 26.85 | 456.500 - 483.300 |
| 40x80x3.0 | 31.88 | 542.000 - 573.800 |
| 40x80x3.5 | 36.79 | 625.400 - 662.200 |
Bảng giá thép hộp 4x8 nhúng kẽm
| Quy cách | Kg/cây 6m | Giá sắt hộp 4x8 nhúng kẽm VNĐ/cây |
| 40x80x0.9 | 9.99 | 189.800 - 209.800 |
| 40x80x1.0 | 11.08 | 210.500 - 232.700 |
| 40x80x1.2 | 13.24 | 251.600 - 278.000 |
| 40x80x1.5 | 16.45 | 312.600 - 345.500 |
| 40x80x1.8 | 19.61 | 372.600 - 411.800 |
| 40x80x2.0 | 21.70 | 412.300 - 455.700 |
| 40x80x2.5 | 26.85 | 510.200 - 563.900 |
| 40x80x3.0 | 31.88 | 605.700 - 669.500 |
| 40x80x3.5 | 36.79 | 699.000 - 772.600 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển riêng, miễn phí cho đơn từ 3 tấn tại TP.HCM.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn trên 50 triệu.
- Đặt cọc tối thiểu 10% khi xác nhận đơn.
- Kiểm tra kỹ khi nhận hàng. Đổi trả nếu sai quy cách.
- Có nhận gia công cắt, uốn, hàn,... theo yêu cầu.
Giá có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ hotline để xác nhận giá sắt hộp 4x8 Hòa Phát, Hoa Sen mới nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 40x80
- Kích thước: 40x80mm (rộng x dài)
- Độ dày: 0.9 - 3.5mm
- Độ dày lớp mạ kẽm: 80 - 275 kg/m2
- Chiều dài: 6m, 12m (cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 1.67 - 6.13 kg/m (tương đương 9.99 - 36.79 kg/cây 6m)
- Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500, AS/NZS 1163, MS 1862
- Mác thép: STKR400, A500 Gr.A/B/C
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 40x80
| Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây 6m |
| 0.9 | 1.67 | 9.99 |
| 1.0 | 1.85 | 11.08 |
| 1.2 | 2.21 | 13.24 |
| 1.5 | 2.74 | 16.45 |
| 1.8 | 3.27 | 19.61 |
| 2.0 | 3.62 | 21.70 |
| 2.5 | 4.48 | 26.85 |
| 3.0 | 5.31 | 31.88 |
| 3.5 | 6.13 | 36.79 |
Lưu ý:
- Dung sai kích thước: ±0.5mm
- Dung sai độ dày: ±0.1mm
- Trọng lượng có thể chênh lệch ±5% tùy theo nhà máy
Tiêu chuẩn, mác thép sản xuất sắt hộp 40x80
Tiêu chuẩn:
- JIS G3466:2006 (Nhật Bản)
- ASTM A500 (Mỹ)
- AS/NZS 1163:2009 (Úc – New Zealand)
- MS 1862:2005 (Malaysia)
Mác thép phổ biến:
- STKR400
- A500 Gr.A
- A500 Gr.B
- A500 Gr.C
Bảng cơ lý tính thép hộp 40x80
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| STKR400 | ≥ 400 | ≥ 490 | ≥ 15 |
| A500 Gr.A | ≥ 230 | ≥ 310 | ≥ 25 |
| A500 Gr.B | ≥ 290 | ≥ 400 | ≥ 23 |
Phân loại và các thương hiệu sản xuất thép hộp 40x80 được ưa chuộng nhất
Trên thị trường hiện nay có 3 loại thép hộp 40x80 được ưa chuộng nhất bao gồm loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng với các đặc điểm khác nhau:
Thép hộp đen 40x80:
- Ưu điểm: Giá rẻ, dễ thi công, thích hợp công trình nội thất.
- Nhược điểm: Chống gỉ kém, không phù hợp môi trường ẩm ướt.
- Ứng dụng: Làm khung bàn ghế, mái hiên, vách ngăn, nhà ở tạm.

Thép hộp mạ kẽm điện phân 40x80:
- Ưu điểm: Bề mặt sáng, chống gỉ tốt hơn hộp đen, dễ sơn phủ.
- Nhược điểm: Lớp mạ mỏng, không dùng cho môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Làm lan can, giàn hoa, cửa cổng, nhà dân dụng.

Thép hộp nhúng kẽm nóng 40x80:
- Ưu điểm: Độ bền cao, lớp mạ dày, chống ăn mòn vượt trội.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn 10 - 25% so với thép mạ điện.
- Ứng dụng: Nhà thép tiền chế, trạm điện, công trình biển.

Danh sách các nhà máy sản xuất thép hộp 40x80 chất lượng:
- Thép hộp Hòa Phát: Độ đồng đều cao, mác thép ổn định, đáp ứng chuẩn ASTM/JIS.
- Thép hộp Hoa Sen: Bề mặt kẽm sáng, thép dễ gia công, phù hợp dân dụng & công nghiệp.
- Thép hộp Nguyễn Minh: Giá tốt, hàng phổ biến ở miền Nam, dễ đặt số lượng lớn.
- Thương hiệu thép hộp Nam Hưng, thép hộp Nam Kim: Lớp mạ kẽm đồng đều, trọng lượng chuẩn, thường dùng trong dự án lớn.

Ứng dụng thép hộp 40x80 trong thực tế
Thép hộp 40x80 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ độ cứng cao, dễ gia công và phù hợp nhiều kiểu kết cấu. Tùy theo đặc điểm công trình, sản phẩm này có thể ứng dụng linh hoạt như sau:
- Nhà dân dụng: Dùng làm khung cửa sổ, khung bao cửa đi, giàn mái che, lan can cầu thang.
- Xưởng cơ khí: Gia công bàn ghế sắt, kệ chứa hàng, khung máy, nhà kho kết cấu nhẹ.
- Cảnh quan - ngoài trời: Dựng giàn hoa trang trí, làm hàng rào bảo vệ, mái vòm khuôn viên, trụ đèn.
- Trang trí - nội thất: Thi công khung panel, khung đèn trang trí, vách ngăn không gian mở.

Làm thế nào mua được thép hộp 40x80 chất lượng, giá tốt?
Để mua được thép hộp 40x80 chất lượng với giá cả hợp lý, khách hàng nên ưu tiên lựa chọn các đại lý phân phối chính hãng, có uy tín lâu năm, chuyên cung cấp sản phẩm từ những thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á,... Các đại lý này thường có sẵn chứng chỉ chất lượng (CO, CQ), niêm yết giá công khai và chính sách hỗ trợ vận chuyển rõ ràng, giúp an tâm về nguồn gốc và độ bền sản phẩm.

Bên cạnh đó, quý khách cần so sánh giá theo độ dày và hình thức mạ bề mặt. Nguyên nhân là cùng một quy cách 40x80mm, giá thành có thể dao động lớn tùy vào độ dày (1.2mm, 1.5mm, 2.0mm...) và loại thép (đen, mạ kẽm điện phân hay mạ nhúng nóng). Ví dụ giá sắt hộp mạ kẽm 40x80 Hòa Phát sẽ đắt hơn loại thép đen, có độ thẩm mỹ cao hơn.
Mua thép hộp 40x80 Hòa Phát, Hoa Sen chính hãng, giao hàng nhanh tại Tôn Thép MTP
Mua thép hộp 40x80 Hòa Phát, Hoa Sen chính hãng, giao hàng nhanh tại Tôn Thép MTP, đại lý phân phối trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Khách hàng được hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, báo giá minh bạch theo số lượng, độ dày và hình thức mạ kẽm. Hệ thống vận chuyển nhanh toàn TP.HCM và các tỉnh miền Nam giúp tiết kiệm thời gian, chi phí cho mọi công trình.
- Phân phối chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen, có hóa đơn, chứng chỉ rõ ràng
- Giá sỉ cạnh tranh, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn
- Hỗ trợ cắt theo quy cách, gia công đầu côn, khoan lỗ theo yêu cầu
- Giao hàng tận nơi, nhanh trong ngày tại TP.HCM và miền Nam
- Tư vấn kỹ thuật 1:1, cam kết báo đúng giá - đúng quy cách
- Hàng sẵn kho số lượng lớn, đáp ứng tiến độ công trình gấp
- Chính sách đổi trả linh hoạt nếu sản phẩm không đúng như cam kết

Liên hệ ngay tổng đài của Tôn Thép MTP để được tư vấn, báo giá cụ thể nhất trong hôm nay.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.