Khung cửa, giàn mái, lan can... đều cần đến thép hộp 10x20, đây là loại vật liệu nhỏ gọn nhưng đóng vai trò chịu lực quan trọng trong công trình dân dụng và công nghiệp. Từ nhà ở, nhà xưởng đến nội thất, loại thép này hiện diện khắp nơi nhờ tính ứng dụng cao và giá thành hợp lý.

Tuy nhiên, thép hộp trôi nổi, không rõ nguồn gốc có thể khiến công trình gỉ sét chỉ sau vài tháng. Đừng để mất tiền sửa chữa vì chọn sai thương hiệu! Hãy tham khảo ngay thông tin chính xác từ Tôn Thép MTP, bao gồm nhà máy uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim… để chọn đúng vật tư.
Thông số kỹ thuật thép hộp 10x20
- Kích thước cạnh thép hộp: 10x20mm (chiều rộng x chiều dài)
- Độ dày thành hộp: 0.55 - 1.8mm
- Độ dày lớp mạ: 80 - 275 g/m2
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 0.25 - 0.85 kg/m, 1.50 - 5.09 kg/cây 6m
- Quy cách bó thép: 100 - 400 cây/bó
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 10x20
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 10x20 | 0.55 | 6 | 0.25 | 1.50 |
| 10x20 | 0.60 | 6 | 0.27 | 1.62 |
| 10x20 | 0.65 | 6 | 0.31 | 1.84 |
| 10x20 | 0.70 | 6 | 0.32 | 1.92 |
| 10x20 | 0.80 | 6 | 0.36 | 2.16 |
| 10x20 | 0.90 | 6 | 0.40 | 2.40 |
| 10x20 | 1.00 | 6 | 0.45 | 2.70 |
| 10x20 | 1.10 | 6 | 0.49 | 2.94 |
| 10x20 | 1.20 | 6 | 0.53 | 3.18 |
| 10x20 | 1.40 | 6 | 0.66 | 3.96 |
| 10x20 | 1.50 | 6 | 0.71 | 4.24 |
| 10x20 | 1.60 | 6 | 0.75 | 4.52 |
| 10x20 | 1.70 | 6 | 0.80 | 4.80 |
| 10x20 | 1.80 | 6 | 0.85 | 5.09 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±5% tùy vào nhà máy.
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp 10x20 và cơ lý tính
Tiêu chuẩn áp dụng:
- ASTM A500/A500M (Mỹ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- AS 1163:2016 (Úc)
Mác thép phổ biến:
- A500 Gr.A, Gr.B, Gr.C, Gr.D
- STKR400, STKR490
Cơ lý tính cơ bản:
- Giới hạn chảy: ≥ 250 – 400 MPa
- Giới hạn bền kéo: ≥ 400 – 550 MPa
- Độ giãn dài: 18 – 25% tùy mác thép
- Độ cứng bề mặt: phụ thuộc vào xử lý sau cùng và loại mạ
Thép hộp 10x20 có mấy loại? Có những nhà máy nào sản xuất?
Thép hộp 10x20 được chia thành nhiều loại theo hình thức xử lý bề mặt và mục đích sử dụng.
Các loại thép hộp 10x20
Phổ biến nhất là thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp nhúng kẽm nóng.
- Thép hộp đen 10x20 có màu đen nguyên bản, thường dùng cho các công trình trong nhà, không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt.
- Thép hộp mạ kẽm được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, tăng khả năng chống gỉ, phù hợp cho cả không gian ngoài trời có mái che.
- Trong khi đó, thép hộp nhúng kẽm nóng là loại cao cấp nhất với lớp mạ kẽm dày, độ bền vượt trội, chuyên dùng cho các công trình vùng biển, vùng ngập mặn hoặc công trình hạ tầng ngoài trời.



Nhà máy sản xuất sắt hộp 10x20 trên thị trường
Về nguồn cung, nhiều nhà máy thép trong nước đang sản xuất thép hộp 10x20 với tiêu chuẩn cao và chất lượng ổn định. Tiêu biểu:
- Thép hộp Hòa Phát: Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, dây chuyền đồng bộ, thép chắc, độ dày chính xác, đáp ứng tốt cho nhà thép tiền chế và công trình công nghiệp.
- Thép hộp Ống Thép 190: Nổi bật với công nghệ nhúng kẽm nóng dày, độ bền gấp 2 - 3 lần loại mạ kẽm thường, chuyên dùng cho cổng rào, biển báo, nhà xưởng ngoài trời.
- Thép hộp Nam Kim: Lớp mạ sáng, sản phẩm đều đẹp, phù hợp công trình yêu cầu thẩm mỹ cao như showroom, công trình dân dụng.
- Thép hộp VinaOne: Thế mạnh về năng lực sản xuất số lượng lớn, tốc độ giao hàng nhanh, ổn định chất lượng giữa các lô hàng.

Tùy theo đặc thù công trình, quý khách nên lựa chọn đúng loại và thương hiệu. Chẳng hạn, thi công nhà xưởng ngoài trời có thể ưu tiên sản phẩm của Ống Thép 190 hoặc Hòa Phát để tăng tuổi thọ kết cấu. Nếu thi công lan can, cửa cổng trong khu dân cư, các thương hiệu như Nam Kim hoặc Nguyễn Minh sẽ đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền.
Báo giá sắt hộp 10x20 tại Tôn Thép MTP - Cập nhật hôm nay 14/10/2026
Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp 10x20 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, cập nhật ngày 14/10/2026, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Giá tính theo kg và cây 6 m, dao động từ 14.500 - 21.000 VNĐ/kg, tùy thương hiệu và độ dày:
- Giá sắt hộp 10x20 đen từ: 65.100 - 95.090 VNĐ/ cây
- Giá thép hộp 10x20 mạ kẽm từ: 68.040 - 100.230 VNĐ/ cây
- Giá thép hộp 10x20 nhúng kẽm nóng từ: 73.500 - 110.510 VNĐ/ cây
| GIÁ SẮT HỘP 10x20 ĐEN | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.2 | 4.20 | 15.500 | 65.100 |
| 1.4 | 4.83 | 15.500 | 74.865 | |
| 1.5 | 5.14 | 15.500 | 79.670 | |
| Hoa Sen | 1.2 | 4.20 | 18.500 | 77.700 |
| 1.4 | 4.83 | 18.500 | 89.355 | |
| 1.5 | 5.14 | 18.500 | 95.090 | |
| Nam Kim | 1.2 | 4.20 | 16.500 | 69.300 |
| 1.4 | 4.83 | 16.500 | 79.695 | |
| 1.5 | 5.14 | 16.500 | 84.810 | |
| GIÁ THÉP HỘP 10x20 MẠ KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.2 | 4.20 | 16.200 | 68.040 |
| 1.4 | 4.83 | 16.200 | 78.246 | |
| 1.5 | 5.14 | 16.200 | 83.268 | |
| Hoa Sen | 1.2 | 4.20 | 19.500 | 81.900 |
| 1.4 | 4.83 | 19.500 | 94.185 | |
| 1.5 | 5.14 | 19.500 | 100.230 | |
| Nam Kim | 1.2 | 4.20 | 17.300 | 72.660 |
| 1.4 | 4.83 | 17.300 | 83.559 | |
| 1.5 | 5.14 | 17.300 | 88.922 | |
| GIÁ THÉP HỘP 10x20 NHÚNG KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.2 | 4.20 | 17.500 | 73.500 |
| 1.4 | 4.83 | 17.500 | 84.525 | |
| 1.5 | 5.14 | 17.500 | 89.950 | |
| Hoa Sen | 1.2 | 4.20 | 21.500 | 90.300 |
| 1.4 | 4.83 | 21.500 | 103.845 | |
| 1.5 | 5.14 | 21.500 | 110.510 | |
| Nam Kim | 1.2 | 4.20 | 18.800 | 78.960 |
| 1.4 | 4.83 | 18.800 | 90.804 | |
| 1.5 | 5.14 | 18.800 | 96.632 | |
Lưu ý về bảng giá
- Báo giá trên áp dụng tại kho Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – chưa bao gồm VAT.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng nhanh trong TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Đơn hàng số lượng lớn được chiết khấu từ 5 - 10%.
Giá thép có thể thay đổi theo biến động giá nguyên liệu và chính sách của nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để cập nhật giá chính xác nhất.
So sánh thép hộp 10x20 và 15x15? Nên dùng sắt hộp 10x20 cho những ứng dụng nào?
Trong thi công dân dụng và nội thất, thép hộp 10x20 và 15x15 là 2 loại vật liệu phổ biến, thường được dùng để làm khung sườn, lan can, kệ trang trí… Tuy cùng thuộc nhóm thép hộp mỏng nhẹ, nhưng mỗi loại có đặc điểm riêng và phù hợp với từng mục đích khác nhau. Bảng dưới đây sẽ giúp quý khách so sánh cụ thể:
| Tiêu chí | Thép hộp 10x20 | Thép hộp 15x15 |
| Hình dáng | Hộp chữ nhật, cạnh 10mm x 20mm | Hộp vuông, đều 4 cạnh 15mm |
| Khả năng chịu lực theo phương ngang | Yếu hơn do chiều 10mm mỏng hơn, dễ cong nếu chịu lực bên | Tốt hơn, phân phối lực đều cả 4 cạnh |
| Khả năng chịu uốn dọc | Tốt trong trục dài 20mm, nhưng dễ yếu ở chiều 10mm nếu dùng làm trụ đứng | Ổn định, cân bằng nên phù hợp làm cột, khung đỡ nhỏ |
| Thẩm mỹ | Dáng dẹt, thanh mảnh, dễ kết hợp nội thất | Nhỏ gọn, cân đối, dùng làm khung vuông |
Nên dùng sắt hộp 10x20 khi nào? Sắt hộp 10x20 phù hợp với các ứng dụng không yêu cầu chịu lực cao, nhẹ, dễ thi công, ví dụ như:
- Làm khung xương trần thạch cao, khung bảng hiệu, vách ngăn tạm thời, khung bàn ghế học sinh,…
- Gia công đồ nội thất, khung trang trí, giá đỡ nhẹ,…
- Làm hàng rào nhỏ, giá treo nhẹ, khung mái che tạm,…

Các lưu ý khi mua thép hộp 10x20
Khi lựa chọn thép hộp 10x20 cho công trình, quý khách cần xem xét kỹ các yếu tố về chất lượng sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ và chính sách hậu mãi để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
- Sản phẩm cần là thép mới 100%, chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn mịn, không rỉ sét, không cong vênh hay rỗ.
- Quý khách nên yêu cầu hóa đơn đầy đủ nhằm đảm bảo tính pháp lý và minh bạch trong giao dịch mua bán.
- Đối với các dự án yêu cầu kỹ thuật cao, nên yêu cầu chứng chỉ CO-CQ (xuất xứ và chất lượng) từ nhà cung cấp để xác minh nguồn gốc và tiêu chuẩn sản phẩm.
- Thép hộp 10x20 cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến như ASTM, JIS, EN, GOST, TCVN... và có dung sai nằm trong phạm vi cho phép.
- Ưu tiên những đơn vị có chính sách đổi trả rõ ràng nếu sản phẩm giao không đúng quy cách, bị lỗi kỹ thuật hoặc không đạt yêu cầu.

Chọn mua thép hộp 10x20 tại Tôn Thép MTP - Hàng chính hàng, giá gốc, dịch vụ tốt
Quý khách đang tìm nơi mua thép hộp 10x20 chất lượng, giá hợp lý? Tôn Thép MTP là địa chỉ đáng tin cậy với sản phẩm đạt chuẩn, minh bạch về xuất xứ và dịch vụ tận tâm.

Ưu điểm khi mua thép hộp 10x20 tại MTP:
- Có sẵn nhiều quy cách thép hộp 10x20, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng và cơ khí.
- Hàng mới 100%, bề mặt nhẵn, không gỉ sét, không móp méo.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN… và có chứng chỉ nguồn gốc rõ ràng.
- Giá niêm yết minh bạch, không thay đổi bất ngờ, cam kết không gian lận trọng lượng.
- Báo giá nhanh chóng, chính xác. Có chiết khấu cho đơn hàng lớn, đại lý, công trình.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ lưỡng, cắt lẻ, gia công theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi và được tư vấn kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng của quý khách.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.