Thép hộp 20x50 là loại thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và nội thất. Với kích thước vừa phải, kết cấu chắc chắn, loại thép này đảm bảo khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, lắp đặt. So với vật liệu khác cùng kích thước như gỗ, nhôm hoặc thép tròn, sắt hộp 20x50 có ưu điểm vượt trội về độ bền, tuổi thọ.

Nếu khách hàng đang tìm nơi cung cấp thép hộp 20x50 chất lượng với giá tốt, hãy tham khảo đại lý Tôn Thép MTP. Tại đây có sẵn nhiều quy cách, báo giá nhanh chóng, minh bạch, hỗ trợ cắt lẻ và giao hàng tận nơi trên toàn miền Nam.
Báo giá sắt hộp 20x50 mới nhất tại Tôn Thép MTP - Cập nhật 12/10/2026
Báo giá sắt hộp 20x50 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát được cập nhật mới nhất 12/10/2026, gồm đầy đủ các loại đen, mạ kẽm và nhúng kẽm đến từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Đông Á và TVP…
Mức giá hiện dao động từ 14.000 - 20.000 VNĐ/kg tùy loại và độ dày. Dưới đây là bảng giá chi tiết theo quy cách tiêu chuẩn dài 6m, tính theo trọng lượng cây:
- Giá sắt hộp 20x50 đen từ: 69.696 - 149.810 VNĐ/ cây 6m
- Giá thép hộp 20x50 mạ kẽm từ: 88.704 - 187.790 VNĐ/ cây 6m
- Giá sắt hộp 20x50 nhúng kẽm từ: 100.320 - 204.670 VNĐ/ cây 6m
| GIÁ SẮT HỘP 20x50 ĐEN | ||||
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Kg/cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây (VNĐ/6m) |
| Hòa Phát | 20x50x0.8 | 5.28 | 14.200 | 74.976 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 14.200 | 93.578 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 14.200 | 112.322 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 14.200 | 130.924 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 14.200 | 149.810 | |
| Đông Á | 20x50x0.8 | 5.28 | 13.800 | 72.864 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 13.800 | 90.942 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 13.800 | 109.158 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 13.800 | 127.236 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 13.800 | 145.590 | |
| TVP | 20x50x0.8 | 5.28 | 13.200 | 69.696 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 13.200 | 86.988 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 13.200 | 104.412 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 13.200 | 121.704 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 13.200 | 139.260 | |
| GIÁ THÉP HỘP 20x50 MẠ KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| Hòa Phát | 20x50x0.8 | 5.28 | 17.800 | 93.984 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 17.800 | 117.402 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 17.800 | 140.798 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 17.800 | 164.116 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 17.800 | 187.790 | |
| Đông Á | 20x50x0.8 | 5.28 | 17.400 | 91.872 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 17.400 | 114.666 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 17.400 | 137.634 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 17.400 | 160.428 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 17.400 | 183.570 | |
| TVP | 20x50x0.8 | 5.28 | 16.800 | 88.704 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 16.800 | 110.632 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 16.800 | 132.888 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 16.800 | 154.896 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 16.800 | 177.240 | |
| GIÁ SẮT HỘP 20x50 NHÚNG KẼM | ||||
| Hòa Phát | 20x50x0.8 | 5.28 | 19.400 | 102.432 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 19.400 | 127.846 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 19.400 | 153.454 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 19.400 | 178.868 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 19.400 | 204.670 | |
| Đông Á | 20x50x0.8 | 5.28 | 19.200 | 101.376 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 19.200 | 126.528 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 19.200 | 151.872 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 19.200 | 177.024 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 19.200 | 202.560 | |
| TVP | 20x50x0.8 | 5.28 | 19.000 | 100.320 |
| 20x50x1.0 | 6.59 | 19.000 | 125.210 | |
| 20x50x1.2 | 7.91 | 19.000 | 150.290 | |
| 20x50x1.4 | 9.22 | 19.000 | 175.180 | |
| 20x50x1.6 | 10.55 | 19.000 | 200.450 | |
Lưu ý về bảng giá
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT 10%
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho đơn hàng từ 3 tấn trở lên
- Chiết khấu 5 - 10% dành cho công trình, nhà thầu, đại lý
- Nhận giao hàng toàn miền Nam và Tây Nguyên
Giá thép có thể thay đổi theo biến động giá nguyên liệu và chính sách của nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để cập nhật giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 20x50
- Kích thước cạnh thép hộp: 20x50mm (chiều rộng x chiều dài)
- Độ dày thành hộp: 0.8 - 1.6 (mm)
- Độ dày lớp mạ: 50 - 150g/m2
- Chiều dài: 6m, 12m và cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 5.28 - 10.55kg/cây 6m
- Quy cách bó thép: Theo lô 100 - 150 cây/bó
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 20x50
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn trọng (kg/m) |
| 20x50 | 0.8 | 5.28 | 0.88 |
| 20x50 | 0.9 | 5.93 | 0.99 |
| 20x50 | 1.0 | 6.59 | 1.10 |
| 20x50 | 1.1 | 7.25 | 1.21 |
| 20x50 | 1.2 | 7.91 | 1.32 |
| 20x50 | 1.25 | 8.24 | 1.37 |
| 20x50 | 1.3 | 8.57 | 1.43 |
| 20x50 | 1.6 | 10.55 | 1.76 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể dao động ±5% tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và dung sai kỹ thuật của từng nhà máy.
Tiêu chuẩn và mác thép sản xuất sắt hộp 20x50
Thép hộp 20x50 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước nhằm đảm bảo chất lượng cơ học và độ bền trong quá trình sử dụng:
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Đặc điểm |
| JIS G3466 | Nhật Bản | Chuyên dùng cho kết cấu xây dựng và cơ khí nhẹ |
| ASTM A500 | Hoa Kỳ | Quy định cơ lý chặt chẽ, thích hợp kết cấu thép nặng |
| TCVN 3783:1983 | Việt Nam | Áp dụng cho sản xuất và kiểm tra chất lượng thép |
| BS EN 10219-1:2006 | Anh/Châu Âu | Áp dụng cho thép hình rỗng kết cấu, hàn, nguội |
Mác thép thông dụng:
- SS400: Phổ biến trong xây dựng dân dụng
- CT3: Dễ hàn, dẻo, giá rẻ
- A36: Mác thép kết cấu có độ bền kéo khá cao
Đặc tính cơ lý thép hộp 20x50
| Tính chất | Giá trị |
| Giới hạn chảy (Yield strength) | ≥ 235 – 275 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile strength) | ≥ 375 – 490 MPa |
| Độ giãn dài tương đối (%) | ≥ 20% (trên chiều dài đo tiêu chuẩn) |
| Độ cứng (Brinell HB) | 100 – 160 HB |
| Độ bền uốn | Không nứt, không gãy khi uốn góc 180° |
| Tỷ trọng thép | ~7.85 g/cm³ |
Phân loại sắt hộp 20x50 theo bề mặt và nhà máy chất lượng
Thép hộp 20x50 là sản phẩm phổ biến trong xây dựng và cơ khí dân dụng. Tùy theo mục đích sử dụng, người dùng có thể chọn loại sắt hộp phù hợp về bề mặt hoặc thương hiệu sản xuất.
Thép hộp 20x50 đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
Sắt hộp 20x50 hiện có ba loại bề mặt chính: hộp đen, hộp mạ kẽm và hộp nhúng kẽm nóng. Mỗi loại có ưu điểm và hạn chế riêng, phù hợp với các môi trường và mục đích sử dụng khác nhau.
| Loại sắt hộp | Đặc điểm | Ưu điểm | Nhược điểm |
| Hộp đen 20x50 | Không mạ, màu đen tự nhiên | Giá rẻ, dễ hàn cắt | Dễ gỉ sét nếu tiếp xúc độ ẩm lâu |
| Hộp mạ kẽm 20x50 | Mạ kẽm điện phân, sáng bóng | Chống rỉ nhẹ, bền màu, dễ thi công | Không phù hợp ngoài trời dài hạn |
| Hộp nhúng kẽm nóng 20x50 | Mạ kẽm nóng sâu, phủ kẽm dày | Kháng ăn mòn tốt, tuổi thọ cao | Giá cao hơn, bề mặt không nhẵn bóng |

Nhà máy cung cấp sắt hộp 20x50 bền, giá tốt
Tại Việt Nam, các thương hiệu như Hòa Phát, Đông Á và TVP đang chiếm lĩnh thị phần lớn nhờ chất lượng ổn định và khả năng cung ứng đa dạng.
| Thương hiệu | Ưu điểm công nghệ | Ứng dụng phù hợp | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
| Hòa Phát | Dây chuyền cán nguội hiện đại, mạ kẽm đồng đều | Kết cấu nhà thép, công trình lớn | 165.000 – 225.000 |
| Đông Á | Mạ kẽm NOF, chất lượng ổn định | Khung mái, dân dụng trong nhà | 160.000 – 215.000 |
| TVP | Sản xuất theo TCVN, giá cạnh tranh | Cơ khí nhỏ, công trình dân dụng | 155.000 – 210.000 |
Lưu ý: Tùy theo mục tiêu sử dụng, chủ đầu tư có thể lựa chọn loại và thương hiệu sắt hộp 20x50 phù hợp để tiết kiệm chi phí, tăng độ bền và đảm bảo tiến độ thi công.
- Với các công trình trong nhà hoặc cần tiết kiệm chi phí: có thể chọn thép hộp TVP hộp đen 20x50.
- Với các công trình dân dụng, yêu cầu thẩm mỹ: Thép hộp Đông Á hoặc TVP mạ kẽm là lựa chọn hợp lý.
- Với công trình ngoài trời, tiếp xúc môi trường ẩm ướt: nên ưu tiên thép hộp Hòa Phát loại nhúng kẽm nóng.
Thép hộp 20x50 dùng làm gì?
Nhờ tính đa dụng, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong dân dụng, nội thất và xây dựng công nghiệp. Dưới đây là các ứng dụng cụ thể:
Ứng dụng trong xây dựng dân dụng:
- Làm lan can ban công dài 5m, cao 1m cho nhà phố hoặc chung cư.
- Làm khung mái hiên sân trước với chiều dài 6m, dùng kết hợp với tôn hoặc kính lấy sáng.
- Làm khung cửa sổ hoặc khung cửa cổng sắt có kích thước phổ biến như 1.2m x 2m.
- Gia công cầu thang xương cá hoặc tay vịn cầu thang sắt hiện đại trong nhà.

Ứng dụng trong nội thất – trang trí:
- Làm khung sườn kệ trang trí phòng khách, kích thước 1.5m x 2m, chịu lực tốt cho sách và vật dụng.
- Gia công bàn làm việc khung sắt, kết hợp mặt gỗ MDF hoặc kính.
- Làm giường khung sắt chịu lực, thiết kế đơn giản nhưng chắc chắn cho phòng ngủ.
- Tạo khung treo cây cảnh ngoài ban công, chống gỉ tốt nếu dùng loại nhúng kẽm nóng.

Nên chọn mua thép hộp 20x50 ở đại lý thế nào?
Khi chọn mua thép hộp 20x50, quý khách nên ưu tiên các đại lý uy tín có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng sản phẩm (CQ). Ngoài ra, việc lựa chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) hoặc TCVN (Việt Nam) sẽ đảm bảo chất lượng công trình.
Quý khách cũng nên so sánh giữa các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Đông Á, TVP. Ví dụ, Hòa Phát nổi bật với công nghệ luyện thép khép kín và chất lượng ổn định; Đông Á mạnh về mạ kẽm sáng bóng, chống gỉ cao; TVP có giá tốt, nguồn hàng linh hoạt.

Tại Tôn Thép MTP, chúng tôi chuyên cung cấp thép hộp 20x50 chính hãng, đầy đủ CO-CQ, giá tốt theo thị trường. Hệ thống kho phủ khắp TP.HCM và miền Nam, hỗ trợ giao hàng tận nơi, cắt quy cách theo yêu cầu và chiết khấu hấp dẫn cho khách mua số lượng lớn.
Lý do nên mua sắt hộp 20x50 tại Tôn Thép MTP
Tôn Thép MTP là đơn vị uy tín chuyên phân phối sắt hộp 20x50 với giá tốt và chất lượng đảm bảo. Với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp vật tư xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách sự hài lòng tuyệt đối qua các cam kết rõ ràng, dịch vụ tận tâm và sản phẩm luôn đạt chuẩn. Dưới đây là những lý do mà nhiều khách hàng chọn mua thép hộp tại MTP:
- Có sẵn nhiều quy cách thép hộp 20x50, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công
- Hàng mới 100%, không gỉ sét, không móp méo
- Sản phẩm đúng tiêu chuẩn, có đầy đủ CO - CQ rõ ràng
- Niêm yết giá công khai, cập nhật theo thị trường
Báo giá nhanh chóng, chính xác, ưu đãi cho đơn hàng từ 2 tấn trở lên - Cam kết không gian lận trọng lượng, đúng barem chuẩn

Quý khách cần tư vấn thêm hoặc nhận báo giá nhanh, hãy liên hệ Tôn Thép MTP để được hỗ trợ tận tình.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.