Thép hộp 150x150 loại nào tốt nhất hiện nay? Quý khách đang tìm hiểu về loại thép phù hợp nhất cho công trình của mình. Đừng quên tham khảo bảng phân tích chi tiết dưới đây để có lựa chọn chính xác và tiết kiệm chi phí.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị phân phối thép hộp 150x150 chính hãng với đầy đủ loại đen, mạ kẽm và nhúng kẽm. Chúng tôi cam kết báo giá nhanh, niêm yết rõ ràng, hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn miền Nam và chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, CK 5 - 10%.

Báo giá sắt hộp 150x150 cập nhật 12/10/2026 đầy đủ quy cách tại Tôn Thép MTP
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết thép hộp 150x150 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, cập nhật ngày 12/10/2026. Giá dao động từ 15.000 - 21.000 VNĐ/kg, áp dụng cho TP.HCM và các tỉnh miền Nam, tính theo kg và cây 6 m:
- Giá sắt hộp 150x150 đen hôm nay từ: 1.081.660 - 3.087.336 VNĐ/cây
- Giá sắt hộp 150x150 mạ kẽm hôm nay từ: 1.150.380 - 3.169.446 VNĐ/cây
- Giá sắt vuông 150x150 nhúng kẽm nóng từ: 1.220.100 - 3.284.400 VNĐ/cây
| GIÁ SẮT HỘP 150x150 ĐEN | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 2.5 | 69.72 | 15.500 | 1.081.660 |
| 3.0 | 83.46 | 16.000 | 1.335.360 | |
| 4.0 | 110.70 | 17.000 | 1.881.900 | |
| 5.0 | 137.58 | 18.000 | 2.476.440 | |
| 6.0 | 164.22 | 18.500 | 3.035.070 | |
| Nguyễn Minh | 2.5 | 69.72 | 15.800 | 1.101.576 |
| 3.0 | 83.46 | 16.300 | 1.359.398 | |
| 4.0 | 110.70 | 17.300 | 1.914.110 | |
| 5.0 | 137.58 | 18.300 | 2.518.714 | |
| 6.0 | 164.22 | 18.800 | 3.087.336 | |
| Ống Thép 190 | 2.5 | 69.72 | 15.600 | 1.087.632 |
| 3.0 | 83.46 | 16.200 | 1.351.052 | |
| 4.0 | 110.70 | 17.200 | 1.903.980 | |
| 5.0 | 137.58 | 18.200 | 2.505.156 | |
| 6.0 | 164.22 | 18.700 | 3.072.914 | |
| GIÁ THÉP HỘP 150x150 MẠ KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 2.5 | 69.72 | 16.500 | 1.150.380 |
| 3.0 | 83.46 | 17.000 | 1.419.820 | |
| 4.0 | 110.70 | 17.800 | 1.970.460 | |
| 5.0 | 137.58 | 18.500 | 2.545.230 | |
| 6.0 | 164.22 | 19.000 | 3.120.180 | |
| Nguyễn Minh | 2.5 | 69.72 | 16.700 | 1.164.324 |
| 3.0 | 83.46 | 17.300 | 1.443.858 | |
| 4.0 | 110.70 | 18.200 | 2.014.740 | |
| 5.0 | 137.58 | 18.800 | 2.587.504 | |
| 6.0 | 164.22 | 19.300 | 3.169.446 | |
| Ống Thép 190 | 2.5 | 69.72 | 16.600 | 1.157.352 |
| 3.0 | 83.46 | 17.200 | 1.434.312 | |
| 4.0 | 110.70 | 18.000 | 1.992.600 | |
| 5.0 | 137.58 | 18.600 | 2.558.988 | |
| 6.0 | 164.22 | 19.100 | 3.135.602 | |
| GIÁ SẮT VUÔNG 150x150 NHÚNG KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 2.5 | 69.72 | 17.500 | 1.220.100 |
| 3.0 | 83.46 | 18.000 | 1.502.280 | |
| 4.0 | 110.70 | 18.800 | 2.081.160 | |
| 5.0 | 137.58 | 19.300 | 2.657.294 | |
| 6.0 | 164.22 | 19.800 | 3.251.556 | |
| Nguyễn Minh | 2.5 | 69.72 | 17.700 | 1.234.044 |
| 3.0 | 83.46 | 18.200 | 1.518.972 | |
| 4.0 | 110.70 | 19.000 | 2.103.300 | |
| 5.0 | 137.58 | 19.600 | 2.696.568 | |
| 6.0 | 164.22 | 20.000 | 3.284.400 | |
| Ống Thép 190 | 2.5 | 69.72 | 17.600 | 1.227.072 |
| 3.0 | 83.46 | 18.100 | 1.510.626 | |
| 4.0 | 110.70 | 18.900 | 2.091.230 | |
| 5.0 | 137.58 | 19.500 | 2.678.810 | |
| 6.0 | 164.22 | 20.000 | 3.284.400 | |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
- Đơn giá có thể thay đổi theo thị trường.
- Hỗ trợ vận chuyển tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng từ 50 triệu.
Giá thép có thể thay đổi theo biến động giá nguyên liệu và chính sách của nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để cập nhật giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 150x150
- Kích thước cạnh thép hộp: 150x150mm
- Độ dày thành hộp: 2.0 - 12.0mm
- Độ dày lớp mạ: 80 - 275 g/m2
- Chiều dài: 6m hoặc 12m/cây, có thể cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 55.73 - 312.00 kg/cây 6m
- Quy cách bó thép: 2 - 4 cây/bó hoặc theo đơn hàng
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 150x150
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây 6m |
| 150x150 | 2.0 | 9.29 | 55.73 |
| 150x150 | 2.5 | 11.62 | 69.72 |
| 150x150 | 2.7 | 12.54 | 75.24 |
| 150x150 | 2.8 | 12.99 | 77.94 |
| 150x150 | 3.0 | 13.91 | 83.46 |
| 150x150 | 3.2 | 14.82 | 88.92 |
| 150x150 | 3.5 | 16.18 | 97.08 |
| 150x150 | 3.8 | 17.54 | 105.24 |
| 150x150 | 4.0 | 18.45 | 110.70 |
| 150x150 | 4.2 | 19.35 | 116.10 |
| 150x150 | 4.5 | 20.70 | 124.20 |
| 150x150 | 5.0 | 22.93 | 137.58 |
| 150x150 | 5.5 | 25.16 | 150.96 |
| 150x150 | 6.0 | 27.37 | 164.22 |
| 150x150 | 6.5 | 29.57 | 177.42 |
| 150x150 | 7.0 | 31.76 | 190.56 |
| 150x150 | 7.5 | 33.94 | 203.64 |
| 150x150 | 8.0 | 35.67 | 214.02 |
| 150x150 | 10.0 | 43.96 | 263.76 |
| 150x150 | 12.0 | 52.00 | 312.00 |
Lưu ý: Dung sai độ dày: ±10%, kích thước cạnh: ±0.5mm.
Tiêu chuẩn và mác thép của sắt hộp 150x150 phổ biến
Tiêu chuẩn sản xuất:
- Nhật Bản: JIS G3466
- Mỹ: ASTM A500
- Úc: AS 1163
- Châu Âu: BS EN
- Việt Nam: TCVN 3783-83
Mác thép thường dùng:
- STKR400, STKR490 (JIS)
- A500 Gr.A, A500 Gr.B (ASTM)
Thành phần hóa học, cơ lý tính thép hộp 150x150
Cơ tính:
- Giới hạn chảy ≥ 290 MPa
- Độ bền kéo ≥ 400 MPa
- Độ giãn dài: 23–25%
Thành phần hóa học (%):
- Carbon (C): ≤ 0.26
- Mangan (Mn): ≤ 1.35
- Phốt pho (P): ≤ 0.035
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035
Nhà máy và các loại thép hộp 150x150 nào được ưa chuộng hiện nay?
Hiện nay, trên thị trường thép Việt Nam có nhiều nhà máy sản xuất và phân phối thép hộp vuông 150x150 uy tín. Dưới đây là một số thương hiệu được ưa chuộng:
| Thương hiệu | Ưu điểm nổi bật |
| Hòa Phát | Quy trình cán nguội và mạ kẽm khép kín, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn JIS, ASTM. |
| VinaOne Steel | Sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản, bề mặt thép bóng đẹp, ít oxi hóa, độ dày ổn định. |
| Nguyễn Minh | Mạnh về hàng đen, giá thành cạnh tranh, đáp ứng tiêu chuẩn cơ khí dân dụng và công nghiệp nhẹ. |
| Ống Thép 190 | Đặc biệt mạnh về thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ bền cao trong môi trường ẩm ướt hoặc ven biển. |

Tham khảo thông tin chi tiết hơn về các thương hiệu thép hộp trên
Những loại thép hộp 150x150 được sử dụng nhiều
Hiện nay, thép hộp 150x150 có 3 loại thông dụng là đen, mạ kẽm, nhúng kẽm với thông tin cụ thể bao gồm:
Sắt hộp đen 150x150: Được sử dụng nhiều nhờ giá rẻ, dễ hàn cắt và thi công nhanh. Tuy nhiên, loại này dễ bị gỉ nếu không sơn phủ, nên chỉ phù hợp công trình trong nhà, không tiếp xúc nước.

Thép hộp mạ kẽm 150x150: Lớp mạ kẽm chống gỉ hiệu quả, dùng được ngoài trời, tuổi thọ cao hơn thép đen. Giá nhỉnh hơn nhưng đáng đầu tư cho công trình dân dụng và công nghiệp.

Thép hộp nhúng kẽm nóng 150x150: Khả năng chống ăn mòn cực cao, dùng tốt ở vùng ven biển, môi trường hóa chất. Giá cao nhất trong ba loại, chủ yếu dùng cho công trình yêu cầu độ bền trên 30 năm.

Vai trò sắt hộp 150x150 trong các ứng dụng thực tế
Sắt hộp 150x150 được ứng dụng phổ biến trong nhiều hạng mục như làm khung cửa cổng, mái che, giàn hoa, hàng rào, khung sắt trang trí, giá kệ công nghiệp, lan can, cột trụ chịu lực... Nhờ kết cấu vuông vức, thép hộp có khả năng chịu tải cao, phù hợp với các kết cấu yêu cầu độ vững chắc.

Bề mặt phẳng, dễ cắt hàn và gia công giúp sản phẩm thích hợp trong các thiết kế mỹ thuật, trang trí. Ngoài ra, các dòng thép hộp mạ kẽm, nhúng kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đáp ứng tốt cho các công trình ngoài trời. Vì vậy, thép hộp 150x150 là lựa chọn tối ưu trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Biến động giá thép hộp 150x150 thời gian gần đây và yếu tố ảnh hưởng
Trong thời gian gần đây, giá thép hộp 150x150 tại thị trường miền Nam dao động trong khoảng 15.000 - 21.000 VNĐ/kg. Yếu tố chính ảnh hưởng đến mức giá gồm:
- Giá nguyên liệu thép phôi (HRC): Biến động thế giới lần lượt tác động, khiến chi phí sản xuất thay đổi, từ đó kéo theo mức giá đầu ra.
- Tỷ giá ngoại tệ và phí vận chuyển nhập khẩu: Đặc biệt với thép nhập khẩu Trung Quốc hoặc ASEAN, chênh lệch tỷ giá và phí logistics góp phần làm tăng hoặc giảm nhẹ giá bán.
- Chính sách của nhà máy và đại lý: Các chương trình chiết khấu (5–10% cho đơn hàng lớn), hỗ trợ vận chuyển hay cắt lẻ cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá thực tế mà quý khách hàng nhận được.

Ví dụ, khi thép phôi tăng 300 USD/tấn, giá thép hộp bản lề thường tăng khoảng 500 - 800 VNĐ/kg. Trong khi đó, các đợt khuyến mãi của Hòa Phát hay Nguyễn Minh có thể kéo giá thấp hơn 1.000 - 1.500 VNĐ/kg so với mức sàn thị trường.
Chọn mua thép hộp 150x150 chính hãng, giá ổn định tại Tôn Thép MTP
Tôn Thép MTP là địa chỉ tin cậy khi quý khách cần mua thép hộp 150x150 chất lượng cao với giá tốt. Chúng tôi luôn sẵn hàng nhiều quy cách, đảm bảo sản phẩm mới 100%, không gỉ sét, không móp méo. Toàn bộ thép hộp đều đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, rõ nguồn gốc xuất xứ từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Ống Thép 190, VinaOne, Nguyễn Minh,...

Giá thép hộp 150x150 tại Tôn Thép MTP niêm yết công khai, báo giá nhanh chóng, chính xác, cam kết không gian lận trọng lượng. Với các đơn hàng số lượng lớn, khách hàng còn được hưởng chiết khấu ưu đãi và hỗ trợ phí vận chuyển toàn miền Nam
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.