Thép hộp 100x100 là loại thép hộp vuông cỡ lớn, được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu khung thép, giàn mái và các công trình công nghiệp. Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công, loại thép này luôn được ưa chuộng trong các dự án yêu cầu tính ổn định và an toàn lâu dài.

Vậy đã nắm rõ giá thép hộp 100x100 hôm nay, biết chọn nhà máy sản xuất uy tín, hay hiểu hết các dòng sản phẩm phổ biến trên thị trường? Nếu chưa, nội dung sau đây sẽ giúp bạn làm rõ mọi thông tin cần thiết trước khi quyết định mua hàng.
Báo giá thép hộp 100x100 Hòa Phát, Nguyễn Minh mới nhất 12/10/2026 tại Tôn Thép MTP
Thép hộp vuông 100x100 là lựa chọn phổ biến cho khung nhà thép tiền chế, cột trụ, cổng rào, kết cấu công nghiệp. Giá bán hiện dao động từ 16.500 – 26.000 VNĐ/kg, tùy thương hiệu và quy cách. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng nhà máy:
Bảng giá mới nhất hôm nay tại Mạnh Tiến Phát 12/10/2026
- Giá sắt hộp 100x100 đen từ: 530.720 - 962.940 VNĐ/ cây 6m
- Giá thép hộp 100x100 mạ kẽm từ: 696.570 - 1.284.000 VNĐ/ cây 6m
- Giá sắt hộp nhúng kẽm nóng từ: 845.835 - 1.546.540 VNĐ/ cây 6m
| GIÁ SẮT HỘP 100x100 ĐEN | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/ cây | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Hòa Phát | 1.8 | 33.17 | 16.500 | 547.305 |
| 2.0 | 36.76 | 16.500 | 606.540 | |
| 2.5 | 45.67 | 16.500 | 753.555 | |
| 3.0 | 54.49 | 16.500 | 899.085 | |
| 3.2 | 58.36 | 16.500 | 962.940 | |
| Nguyễn Minh | 1.8 | 33.17 | 16.200 | 537.354 |
| 2.0 | 36.76 | 16.200 | 595.512 | |
| 2.5 | 45.67 | 16.200 | 739.854 | |
| 3.0 | 54.49 | 16.200 | 882.738 | |
| 3.2 | 58.36 | 16.200 | 945.432 | |
| Ống Thép 190 | 1.8 | 33.17 | 16.000 | 530.720 |
| 2.0 | 36.76 | 16.000 | 588.160 | |
| 2.5 | 45.67 | 16.000 | 730.720 | |
| 3.0 | 54.49 | 16.000 | 871.840 | |
| 3.2 | 58.36 | 16.000 | 933.760 | |
| GIÁ THÉP HỘP 100x100 MẠ KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/ cây | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Hòa Phát | 1.8 | 33.17 | 22.000 | 730.740 |
| 2.0 | 36.76 | 22.000 | 808.720 | |
| 2.5 | 45.67 | 22.000 | 1.004.740 | |
| 3.0 | 54.49 | 22.000 | 1.198.780 | |
| 3.2 | 58.36 | 22.000 | 1.284.000 | |
| Nguyễn Minh | 1.8 | 33.17 | 21.500 | 712.155 |
| 2.0 | 36.76 | 21.500 | 790.340 | |
| 2.5 | 45.67 | 21.500 | 982.905 | |
| 3.0 | 54.49 | 21.500 | 1.170.535 | |
| 3.2 | 58.36 | 21.500 | 1.254.740 | |
| Ống Thép 190 | 1.8 | 33.17 | 21.000 | 696.570 |
| 2.0 | 36.76 | 21.000 | 771.960 | |
| 2.5 | 45.67 | 21.000 | 959.070 | |
| 3.0 | 54.49 | 21.000 | 1.144.290 | |
| 3.2 | 58.36 | 21.000 | 1.225.560 | |
| GIÁ THÉP HỘP 100x100 NHÚNG KẼM | ||||
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/ cây | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Hòa Phát | 1.8 | 33.17 | 26.500 | 879.005 |
| 2.0 | 36.76 | 26.500 | 974.180 | |
| 2.5 | 45.67 | 26.500 | 1.210.255 | |
| 3.0 | 54.49 | 26.500 | 1.443.985 | |
| 3.2 | 58.36 | 26.500 | 1.546.540 | |
| Nguyễn Minh | 1.8 | 33.17 | 26.000 | 862.420 |
| 2.0 | 36.76 | 26.000 | 955.760 | |
| 2.5 | 45.67 | 26.000 | 1.187.420 | |
| 3.0 | 54.49 | 26.000 | 1.416.740 | |
| 3.2 | 58.36 | 26.000 | 1.517.360 | |
| Ống Thép 190 | 1.8 | 33.17 | 25.500 | 845.835 |
| 2.0 | 36.76 | 25.500 | 937.380 | |
| 2.5 | 45.67 | 25.500 | 1.165.585 | |
| 3.0 | 54.49 | 25.500 | 1.389.495 | |
| 3.2 | 58.36 | 25.500 | 1.487.180 | |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa gồm VAT 10%, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí theo khu vực và điều kiện đơn hàng.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng từ 50 triệu trở lên.
- Đơn hàng cần đặt cọc 10% trước khi xuất kho.
- Vui lòng kiểm tra hàng kỹ trước khi nhận.
- Hỗ trợ đổi trả nếu sai quy cách cam kết.
- Nhận gia công cắt, uốn, hàn... theo yêu cầu (tính phí riêng).
Giá thép có thể thay đổi theo biến động giá nguyên liệu và chính sách của nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để cập nhật giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 100x100
- Kích thước cạnh thép hộp: 100x100mm
- Độ dày thành hộp: 1.8 - 12.0mm
- Độ dày lớp mạ: 80 - 275g/m2
- Chiều dài: 6m/cây, 12m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 33.17 - 198.95 kg/cây 6m
- Quy cách bó thép: 6 - 9 cây tuỳ quy cách.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 100x100 Hòa Phát, Nguyễn Minh, Ống Thép 190…
| Quy cách | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 100x100x1.8 | 1.8 | 6.0 | 5.53 | 33.17 |
| 100x100x2.0 | 2.0 | 6.0 | 6.13 | 36.76 |
| 100x100x2.5 | 2.5 | 6.0 | 7.61 | 45.67 |
| 100x100x3.0 | 3.0 | 6.0 | 09.08 | 54.49 |
| 100x100x3.2 | 3.2 | 6.0 | 9.73 | 58.36 |
| 100x100x4.0 | 4.0 | 6.0 | 11.96 | 71.74 |
| 100x100x4.5 | 4.5 | 6.0 | 13.49 | 80.96 |
| 100x100x5.0 | 5.0 | 6.0 | 14.76 | 88.55 |
| 100x100x6.0 | 6.0 | 6.0 | 17.71 | 106.26 |
| 100x100x9.0 | 9.0 | 6.0 | 25.72 | 154.30 |
| 100x100x12.0 | 12.0 | 6.0 | 33.16 | 198.95 |
Lưu ý: Barem trọng lượng và quy cách bó có thể thay đổi tùy nhà máy.
Tiêu chuẩn, mác thép sắt hộp 100x100
Tiêu chuẩn thường áp dụng:
- TCVN 1656-75 (Việt Nam)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- ASTM A500, ASTM A513 (Hoa Kỳ)
- BS EN 10219 (Châu Âu)
Mác thép phổ biến: SS400, Q235, Q345, CT3, S355
Đặc tính cơ lý thép hộp 100x100
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥ 245 MPa (SS400) | Khả năng chịu lực tối đa trước khi bị biến dạng dẻo |
| Giới hạn bền kéo (Tensile) | ≥ 400 MPa | Sức căng tối đa trước khi gãy |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20% | Khả năng giãn nở, uốn cong trước khi gãy |
| Độ cứng Brinell | 130 – 180 HB | Chống mài mòn, va đập trong ứng dụng |
Cách lựa chọn loại thép hộp 100x100 và thương hiệu phù hợp nhất với công trình
Thép hộp 100x100 được phân chia dựa trên bề mặt và phương pháp xử lý chống gỉ. Dưới đây là bảng phân loại phổ biến:
Phân loại thép hộp 100x100
| Loại thép hộp | Đặc điểm | Ứng dụng điển hình |
| Thép hộp đen | Không mạ kẽm, bề mặt thép nguyên bản | Dùng trong nhà, khung kèo, bàn ghế, nội thất |
| Thép hộp mạ kẽm điện phân | Mạ kẽm mỏng, chống ăn mòn nhẹ | Làm hàng rào, giàn mái che, hệ thống thông gió |
| Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Mạ kẽm dày, bền trong môi trường khắc nghiệt | Ứng dụng ngoài trời, công trình ven biển, nhà thép tiền chế |



Thương hiệu sắt hộp 100x100 bền, chất lượng tốt
Dưới đây là 3 thương hiệu uy tín, được ưa chuộng trên thị trường nhờ chất lượng ổn định và công nghệ sản xuất hiện đại:
| Thương hiệu | Ưu điểm công nghệ và chất lượng | Tiêu chuẩn sản xuất |
| Thép hộp Hòa Phát | Dây chuyền cán nóng, thép dày chuẩn, chịu lực tốt | ASTM A500, JIS G3466, TCVN |
| Thép hộp Nguyễn Minh | Lớp mạ sáng, đường hàn kín, thép ít cong vênh | JIS G3444, TCVN 3783 |
| Thép hộp Ống thép 190 | Mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn, chống gỉ bền lâu | ASTM A53, BS EN 10219 |

Lời khuyên: Chọn đúng loại thép giúp công trình bền vững, tiết kiệm chi phí và thi công nhanh chóng. Dưới đây là một số gợi ý thực tế:
- Công trình nhà ở dân dụng trong nội thất: chọn thép hộp đen Hòa Phát (100x100x2.0mm), dễ gia công, giá tốt, độ bền cao.
- Công trình ngoài trời có mái che, giàn phơi: dùng thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh, lớp mạ sáng, ít bị oxy hóa, phù hợp khí hậu nóng ẩm.
- Nhà xưởng, nhà tiền chế, kết cấu ngoài trời: ưu tiên thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Ống thép 190, lớp mạ dày, chống ăn mòn mạnh.
Liên hệ ngay tổng đài Tôn Thép MTP trong hôm nay để được tư vấn, nhận báo giá sắt hộp 100x100 mới nhất.
Sắt hộp 100x100 có những ứng dụng gì?
Sắt hộp 100x100 là loại thép hộp vuông có kích thước lớn, độ dày đa dạng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp lẫn dân dụng. Với khả năng chịu tải cao, độ bền lớn và dễ thi công, loại thép này mang đến nhiều lợi ích vượt trội trong từng hạng mục sau:
- Làm khung nhà thép tiền chế nhờ chịu lực tốt, kết cấu vuông giúp lắp dựng nhanh, phù hợp làm khung chính cho nhà xưởng, nhà kho.
- Thi công cột trụ cổng, hàng rào biệt thự có bề mặt đẹp, dễ sơn phủ hoặc mạ kẽm, tăng thẩm mỹ và chống gỉ trong môi trường ngoài trời.
- Làm khung đỡ biển hiệu, pano quảng cáo lớn có tiết diện lớn, độ cứng cao, chịu gió mạnh.
- Gia công khung giàn mái kính, mái tôn do dễ hàn cắt, bền chắc, không võng, phù hợp với kết cấu mái nhẹ và yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng trong ngành cơ khí, bàn thao tác, bệ máy, chịu lực tốt, ít cong vênh… thích hợp làm giá đỡ, khung thiết bị công nghiệp.

Các phương pháp chống ăn mòn cho thép hộp 100x100 phổ biến hiện nay
Các phương pháp chống ăn mòn phổ biến cho thép hộp 100x100 gồm: mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống rỉ, sơn tĩnh điện và bôi dầu chống gỉ. Trong đó, mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ dày từ 50–100 µm, bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa trong 10 - 30 năm tùy môi trường. Sơn chống rỉ gốc epoxy hoặc alkyd thường được sơn lót dày 60 - 100 µm, kết hợp sơn phủ ngoài để tăng độ bền.

Sơn tĩnh điện có lớp phủ dày khoảng 80 - 120 µm, độ bám dính cao, không bong tróc, phù hợp cho hạng mục ngoại thất yêu cầu thẩm mỹ. Với sản phẩm chỉ lưu kho ngắn hạn, có thể dùng dầu chống gỉ như RP7, dầu nhớt để bảo vệ tạm thời bề mặt khỏi ẩm và không khí.
Đại lý bán thép hộp 100x100 uy tín, giá cả minh bạch - Tôn Thép MTP
Tôn Thép MTP là địa chỉ cung cấp thép hộp 100x100 đáng tin cậy tại miền Nam, được nhiều nhà thầu lớn và xưởng cơ khí lựa chọn. Với kho hàng luôn có sẵn đa dạng quy cách từ 1.8 - 12mm, sản phẩm luôn đảm bảo hàng mới, không gỉ sét, không móp méo. Tất cả đều đạt chuẩn JIS/ASTM, rõ nguồn gốc nhà máy (Hòa Phát, Nguyễn Minh, Ống Thép 190…).


Công ty Tôn Thép MTP niêm yết giá rõ ràng, không nâng khống, không gian lận trọng lượng. Cam kết báo giá nhanh, chính xác, có ưu đãi cho đơn từ 500kg trở lên. Ngoài ra, đơn vị còn hỗ trợ cắt lẻ, gia công theo yêu cầu kỹ thuật. Giao hàng đúng hẹn khắp TP.HCM và toàn miền Nam, hỗ trợ phí vận chuyển cho đơn lớn.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.