Thép hộp 140x140 được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà xưởng, khung thép tiền chế và kết cấu chịu lực. Nhờ độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tuổi thọ lâu dài, sản phẩm đang được nhiều đơn vị thi công lựa chọn. Việc cập nhật báo giá thép hộp 140x140 mới nhất hôm nay giúp khách hàng nắm rõ chi phí và chọn thời điểm mua tối ưu.

Thép hộp 140x140 và đặc điểm nổi bật
Thép hộp vuông 140x140 là dòng vật liệu kết cấu cỡ lớn, được sản xuất từ thép cán nóng (HRC) hoặc cán nguội (CRC) chất lượng cao thông qua công nghệ hàn điện trở hiện đại. Với tiết diện vuông 140x140mm và độ dày từ 2.8 - 12mm, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn, chống va đập và biến dạng hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của các công trình quy mô lớn.

Bề mặt thép hộp có ba loại chính: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và nhúng kẽm nóng. Cả ba loại đều đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ) và TCVN 197:2002 (Việt Nam), đảm bảo độ bền kéo, độ cứng và khả năng hàn nối cao.
Nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền, tính ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu dài, thép hộp 140x140 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: làm khung cột, dầm cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu mái, sàn dân dụng, giàn cơ khí, container hay khung xe chuyên dụng. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao và độ an toàn bền vững theo thời gian.
Quy cách sản phẩm thép hộp 140x140
- Kích thước: 140x140mm
- Độ dày: 2.8 - 12.0 mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn, có thể cắt theo yêu cầu)
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn: JIS G3466 / ASTM A500 / TCVN 3783
- Mác thép: STKR400, STKR490, A500 Gr.A, A500 Gr.B, SS400, Q235, CT3.
- Xuất xứ: Hòa Phát, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc…
Bảng trọng lượng thép hộp vuông 140x140
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 140x140 | 2.8 | 6 | 12.02 | 72.10 |
| 140x140 | 3.0 | 6 | 12.85 | 77.12 |
| 140x140 | 3.8 | 6 | 16.17 | 96.99 |
| 140x140 | 4.0 | 6 | 16.99 | 101.91 |
| 140x140 | 4.8 | 6 | 20.24 | 121.41 |
| 140x140 | 5.0 | 6 | 21.04 | 126.24 |
| 140x140 | 5.8 | 6 | 24.23 | 145.38 |
| 140x140 | 6.0 | 6 | 25.02 | 150.11 |
| 140x140 | 6.8 | 6 | 28.15 | 168.88 |
| 140x140 | 7.0 | 6 | 28.92 | 173.53 |
| 140x140 | 7.8 | 6 | 31.99 | 191.93 |
| 140x140 | 8.0 | 6 | 32.75 | 196.49 |
| 140x140 | 8.8 | 6 | 35.75 | 214.52 |
| 140x140 | 9.0 | 6 | 36.50 | 218.99 |
| 140x140 | 9.8 | 6 | 39.44 | 236.66 |
| 140x140 | 10.0 | 6 | 40.17 | 241.03 |
| 140x140 | 10.8 | 6 | 43.06 | 258.33 |
| 140x140 | 11.0 | 6 | 43.76 | 262.61 |
| 140x140 | 11.8 | 6 | 46.59 | 279.55 |
| 140x140 | 12.0 | 6 | 47.29 | 283.74 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: Thép hộp có quy cách 140x140, độ dày 2.8mm, dài 6m có trọng lượng 12.02 kg/m, tương ứng 72.10 kg/cây 6m.
Giá thép hộp 140x140 2.8ly, 3ly, 3.8ly, 4ly, … 11.8ly, 12ly hôm nay 12/10/2026
Bảng báo giá thép hộp 140x140 2.8ly, 3ly, 3.8ly, 4ly đến 12ly được cập nhật mới nhất 12/10/2026 tại Tôn Thép MTP. Giá thép hộp 140x140 dao động chỉ từ 16.300 - 21.200 VNĐ/kg
Lưu ý giá có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường, phụ thuộc vào thương hiệu, quy cách và trọng lượng. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận thông tin báo giá chính xác nhất.
Bảng giá thép hộp 140x140 đen mới nhất
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| Hòa Phát | 140x140x2.8 | 72.10 | 16.700 | 1.204.100 |
| 140x140x3.0 | 77.12 | 16.700 | 1.287.900 | |
| 140x140x3.8 | 96.99 | 16.700 | 1.619.700 | |
| 140x140x4.0 | 101.91 | 16.700 | 1.701.900 | |
| Trung Quốc | 140x140x4.8 | 121.41 | 16.200 | 1.966.800 |
| 140x140x5.0 | 126.24 | 16.200 | 2.045.100 | |
| 140x140x5.8 | 145.38 | 16.200 | 2.355.200 | |
| 140x140x6.0 | 150.11 | 16.200 | 2.431.800 | |
| 140x140x6.8 | 168.88 | 16.200 | 2.735.900 | |
| 140x140x7.0 | 173.53 | 16.200 | 2.811.200 | |
| 140x140x7.8 | 191.93 | 16.200 | 3.109.300 | |
| 140x140x8.0 | 196.49 | 16.200 | 3.183.100 | |
| Hàn Quốc | 140x140x8.8 | 214.52 | 17.300 | 3.711.200 |
| 140x140x9.0 | 218.99 | 17.300 | 3.788.500 | |
| 140x140x9.8 | 236.66 | 17.300 | 4.094.200 | |
| 140x140x10.0 | 241.03 | 17.300 | 4.169.800 | |
| 140x140x10.8 | 258.33 | 17.300 | 4.469.100 | |
| 140x140x11.0 | 262.61 | 17.300 | 4.543.200 | |
| 140x140x11.8 | 279.55 | 17.300 | 4.836.200 | |
| 140x140x12.0 | 283.74 | 17.300 | 4.908.700 |
Bảng giá thép hộp 140x140 mạ kẽm hôm nay
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| Hòa Phát | 140x140x2.8 | 72.10 | 19.000 | 1.369.900 |
| 140x140x3.0 | 77.12 | 19.000 | 1.465.300 | |
| 140x140x3.8 | 96.99 | 19.000 | 1.842.800 | |
| 140x140x4.0 | 101.91 | 19.000 | 1.936.300 | |
| Trung Quốc | 140x140x4.8 | 121.41 | 18.300 | 2.221.800 |
| 140x140x5.0 | 126.24 | 18.300 | 2.310.200 | |
| 140x140x5.8 | 145.38 | 18.300 | 2.660.500 | |
| 140x140x6.0 | 150.11 | 18.300 | 2.747.000 | |
| 140x140x6.8 | 168.88 | 18.300 | 3.090.500 | |
| 140x140x7.0 | 173.53 | 18.300 | 3.175.600 | |
| 140x140x7.8 | 191.93 | 18.300 | 3.512.300 | |
| 140x140x8.0 | 196.49 | 18.300 | 3.595.800 | |
| Hàn Quốc | 140x140x8.8 | 214.52 | 19.500 | 4.183.100 |
| 140x140x9.0 | 218.99 | 19.500 | 4.270.300 | |
| 140x140x9.8 | 236.66 | 19.500 | 4.614.900 | |
| 140x140x10.0 | 241.03 | 19.500 | 4.700.100 | |
| 140x140x10.8 | 258.33 | 19.500 | 5.037.400 | |
| 140x140x11.0 | 262.61 | 19.500 | 5.120.900 | |
| 140x140x11.8 | 279.55 | 19.500 | 5.451.200 | |
| 140x140x12.0 | 283.74 | 19.500 | 5.532.900 |
Bảng giá thép hộp 140x140 mạ kẽm nhúng nóng mới nhất hôm nay
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| Hòa Phát | 140x140x2.8 | 72.10 | 21.000 | 1.478.100 |
| 140x140x3.0 | 77.12 | 21.000 | 1.581.000 | |
| 140x140x3.8 | 96.99 | 21.000 | 1.988.300 | |
| 140x140x4.0 | 101.91 | 21.000 | 2.089.200 | |
| Trung Quốc | 140x140x4.8 | 121.41 | 20.000 | 2.403.900 |
| 140x140x5.0 | 126.24 | 20.000 | 2.499.600 | |
| 140x140x5.8 | 145.38 | 20.000 | 2.878.500 | |
| 140x140x6.0 | 150.11 | 20.000 | 2.972.200 | |
| 140x140x6.8 | 168.88 | 20.000 | 3.343.800 | |
| 140x140x7.0 | 173.53 | 20.000 | 3.435.900 | |
| 140x140x7.8 | 191.93 | 20.000 | 3.800.200 | |
| 140x140x8.0 | 196.49 | 20.000 | 3.890.500 | |
| Hàn Quốc | 140x140x8.8 | 214.52 | 21.500 | 4.547.800 |
| 140x140x9.0 | 218.99 | 21.500 | 4.642.600 | |
| 140x140x9.8 | 236.66 | 21.500 | 5.017.200 | |
| 140x140x10.0 | 241.03 | 21.500 | 5.109.800 | |
| 140x140x10.8 | 258.33 | 21.500 | 5.476.600 | |
| 140x140x11.0 | 262.61 | 21.500 | 5.567.300 | |
| 140x140x11.8 | 279.55 | 21.500 | 5.926.500 | |
| 140x140x12.0 | 283.74 | 21.500 | 6.015.300 |
Giá áp dụng cho cây 6m, dung sai trọng lượng ±5%, giá áp dụng theo ngày 12/10/2026 đến khi có cập nhập mới nhất.
Các độ dày thép hộp 140x140 thông dụng trên thị trường
Thép hộp vuông 140x140 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và cơ khí.
- 2.8 - 4.0mm: Thuộc nhóm thép hộp 140x140 thành mỏng, thường dùng cho kết cấu dân dụng, khung mái nhẹ, cổng rào, lan can hoặc các hạng mục không chịu tải trọng lớn.
- 4.5 - 6.0mm: Độ dày trung bình, được ứng dụng trong các công trình quy mô vừa, như nhà xưởng, khung nhà tiền chế, giàn mái, hoặc hệ khung sàn.

- 6.8 - 8.0mm: Dòng thép hộp dày chịu lực tốt, thường dùng trong các kết cấu công nghiệp nặng, nhà kho, giàn nâng, hoặc hệ khung đỡ thiết bị.
- 10 - 12mm: Là loại thép hộp 140x140 dày nhất, được sử dụng cho công trình đặc biệt chịu tải trọng lớn như cột, dầm chính, cầu thép, nhà thép cao tầng hoặc kết cấu hạ tầng quy mô lớn.
Các yếu tố khiến giá thép hộp 140x140 biến động
Giá thép hộp 140x140 thường biến động rõ rệt hơn các loại hộp nhỏ do đây là dòng thép cỡ lớn, dùng cho kết cấu chịu lực nặng, đòi hỏi nguyên liệu chất lượng cao và quy trình sản xuất phức tạp. Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng mạnh đến giá thép hộp 140x140:
Biến động giá phôi thép và thép cuộn cán nóng (HRC)
Thép hộp 140x140 được sản xuất từ thép tấm cán nóng dày (HRC), trong đó phôi thép và HRC chiếm tới 60-70% giá thành sản phẩm. Khi giá HRC thế giới tăng (đặc biệt từ Trung Quốc và Ấn Độ), chi phí sản xuất trong nước lập tức đội lên, khiến giá thép hộp cỡ lớn như 140x140 tăng nhanh hơn các loại nhỏ.
Chi phí vận chuyển và logistics
Trọng lượng nặng khiến chi phí vận chuyển thép hộp 140x140 cao hơn các loại hộp nhỏ. Khi giá xăng dầu tăng hoặc nguồn cung xe tải, sà lan hạn chế, chi phí giao hàng tăng đáng kể, làm giá thép hộp 140x140 tại các tỉnh xa (như miền Tây, Tây Nguyên) cao hơn khu vực nhà máy 200-500 VNĐ/kg.

Nhu cầu dự án & quy mô đơn hàng
Giá sắt hộp 140x140 có xu hướng biến động theo chu kỳ xây dựng: khi nhu cầu từ các dự án hạ tầng tăng, giá có thể tăng 5 - 10%. Ngược lại, các đơn hàng số lượng lớn thường được ưu đãi giảm giá do nhà máy tiết kiệm chi phí vận chuyển và sản xuất hàng loạt.
So sánh và lựa chọn thương hiệu thép hộp 140x140 phù hợp
Thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu uy tín trong nước và nhập khẩu, mỗi thương hiệu mang thế mạnh riêng về chất lượng, độ bền và giá thành.
Hòa Phát
Là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, thép hộp Hòa Phát nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, khả năng chịu tải ổn định và kích thước chuẩn xác. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, phù hợp cho kết cấu công nghiệp nặng, nhà thép tiền chế và công trình yêu cầu kỹ thuật cao.
Nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc):
Nguồn thép hộp 140x140 nhập khẩu mang lại đa dạng lựa chọn về độ dày, quy cách và giá thành. Hàng Trung Quốc có lợi thế giá rẻ, nguồn cung dồi dào, thích hợp với dự án số lượng lớn, cần tiết kiệm chi phí đầu tư. Trong khi đó, thép Hàn Quốc được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, lớp mạ kẽm đồng đều, độ bền cao, phù hợp với công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật và tuổi thọ cao.

Lời khuyên:
- Nếu khách hàng cần chất lượng hàng đầu và độ bền tối ưu, hãy chọn thép hộp 140x140 Hòa Phát.
- Còn nếu muốn đa dạng quy cách hoặc tối ưu chi phí cho dự án lớn, thép hộp nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc Hàn Quốc sẽ là giải pháp phù hợp nhất.
Để nắm bắt giá thép hộp 140x140 Hòa Phát, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc mới nhất trong ngày, quý khách vui lòng liên hệ Tôn Thép MTP. Chúng tôi là đơn vị cung cấp thép uy tín, hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, có nguồn hàng sẵn kho, giao nhanh toàn quốc, hỗ trợ báo giá theo số lượng và quy cách riêng cho từng công trình.
Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá thép hộp 140x140 ưu đãi nhất kèm theo chiết khấu đến 10% khi mua số lượng lớn.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.