Thép hộp 300x300 là dòng thép hộp cỡ lớn được sử dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực, độ ổn định cao. Vậy sắt hộp 300x300 có đặc điểm gì? thông số thế nào? Giá hiện nay bao nhiêu 1kg? nên lưu ý gì khi lựa chọn? Hãy tìm hiểu ngay sau đây.

Tổng quan thép hộp 300x300
Thép hộp 300x300 là loại thép hộp vuông có kích thước lớn nhất, với kích thước mỗi cạnh là 300 mm, độ dày thành hộp từ 2.8 mm đến 12mm.
Với diện tích tiết diện lớn, thép hộp 300x300 có thể chịu lực nén dọc trục tới 6.000 kN, khả năng chống xoắn rất cao nên đặc biệt hiệu quả trong các kết cấu chịu gió hoặc lực lệch tâm.
Bên cạnh đó, mô men quán tính của sắt hộp 300x300 cao hơn thép hộp 250x250 khoảng 40 - 50%, giúp dầm hoặc cột ít bị cong, võng dưới tải trọng ngang. Vì thế mà sản phẩm thường dùng cho khung nhà thép tiền chế, trụ cầu, dầm sàn, cột nhà cao tầng, bãi đỗ xe nhiều tầng, trụ biển quảng cáo, giàn kết cấu công nghiệp nặng.

Hiện nay, thép hộp vuông 300x300 có hai loại phổ biến là:
- Thép hộp đen: Không mạ, dùng cho kết cấu trong nhà hoặc công trình không yêu cầu chống gỉ cao.
- Thép hộp mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp điện phân hoặc nhúng kẽm nóng giúp chống oxy hóa tốt hơn, phù hợp cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm, ven biển.
Thông số sản xuất thép hộp 300x300
- Kích thước: 300x300mm
- Độ dày: 2.8, 3.0, 3.8, 4.0, 4.8, 5.0, 5.8, 6.0, 6.8, 7.0, 7.8, 8.0, 8.8, 9.0, 9.8, 10.0, 10.8, 11.0, 11.8, 12.0 (li)
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn), có thể cắt 2m, 3m hoặc theo yêu cầu
- Trọng lượng: 26.09 - 107.62 kg/m, 156.56 - 645.7 kg/6m (xem chi tiết ở bảng barem)
- Tiêu chuẩn: JIS G3466 / ASTM A500 / TCVN 3783 / EN 10219
- Mác thép: STKR400, STKR490, Gr.A, Gr.B, SS400, CT3, STK400, Q235,...
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,....
- Đặc tính cơ lý và thành phần hóa học (bảng)
Bảng trọng lượng thép hộp vuông 300x300
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 300x300x2.8 | 2.8 | 6 | 26.09 | 156.56 |
| 300x300x3.0 | 3.0 | 6 | 27.94 | 167.61 |
| 300x300x3.8 | 3.8 | 6 | 35.27 | 211.61 |
| 300x300x4.0 | 4.0 | 6 | 37.09 | 222.56 |
| 300x300x4.8 | 4.8 | 6 | 44.37 | 266.19 |
| 300x300x5.0 | 5.0 | 6 | 46.18 | 277.06 |
| 300x300x5.8 | 5.8 | 6 | 53.39 | 320.32 |
| 300x300x6.0 | 6.0 | 6 | 55.18 | 331.09 |
| 300x300x6.8 | 6.8 | 6 | 62.33 | 373.99 |
| 300x300x7.0 | 7.0 | 6 | 64.11 | 384.67 |
| 300x300x7.8 | 7.8 | 6 | 71.20 | 427.21 |
| 300x300x8.0 | 8.0 | 6 | 72.97 | 437.79 |
| 300x300x8.8 | 8.8 | 6 | 79.99 | 479.96 |
| 300x300x9.0 | 9.0 | 6 | 81.74 | 490.46 |
| 300x300x9.8 | 9.8 | 6 | 88.71 | 532.26 |
| 300x300x10.0 | 10.0 | 6 | 90.44 | 542.66 |
| 300x300x10.8 | 10.8 | 6 | 97.35 | 584.1 |
| 300x300x11.0 | 11.0 | 6 | 99.07 | 594.41 |
| 300x300x11.8 | 11.8 | 6 | 105.91 | 635.48 |
| 300x300x12.0 | 12.0 | 6 | 107.62 | 645.7 |
Dung sai trọng lượng ±5% tùy nhà máy sản xuất.
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 300x300x2.8mm, độ dày 2.8mm, dài 6m có trọng lượng 26.09 kg/m, 156.56/cây 6m.
Giá thép hộp 300x300 2.8ly, 3ly, 3.8ly, 4ly, 4.8ly, 5ly….12ly cập nhật 13/10/2026
Dưới đây là bảng giá thép hộp 300x300 cập nhật 13/10/2026 tại tôn thép MTP với các loại thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc…
Giá thép hộp 300x300 dao động từ 16.200 - 21.500 VNĐ/kg, thay đổi tùy độ dày và số lượng đơn hàng. Quý khách vui lòng liên hệ để có báo giá chi tiết và nhận giá ưu đãi nhất từ tôn thép MTP.
Bảng giá thép hộp 300x300 đen Trung Quốc, Hàn Quốc mới nhất
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 300x300x2.8 | 156.56 | 16.200 | 2.536.000 |
| 300x300x3.0 | 167.61 | 16.200 | 2.715.000 | |
| 300x300x3.8 | 211.61 | 16.200 | 3.428.000 | |
| 300x300x4.0 | 222.56 | 16.200 | 3.605.000 | |
| 300x300x4.8 | 266.19 | 16.200 | 4.312.000 | |
| 300x300x5.0 | 277.06 | 16.200 | 4.488.000 | |
| 300x300x5.8 | 320.32 | 16.200 | 5.189.000 | |
| 300x300x6.0 | 331.09 | 16.200 | 5.364.000 | |
| 300x300x6.8 | 373.99 | 16.200 | 6.059.000 | |
| 300x300x7.0 | 384.67 | 16.200 | 6.232.000 | |
| 300x300x7.8 | 427.21 | 16.200 | 6.921.000 | |
| 300x300x8.0 | 437.79 | 16.200 | 7.092.000 | |
| 300x300x8.8 | 479.96 | 16.200 | 7.775.000 | |
| Hàn Quốc | 300x300x9.0 | 490.46 | 17.300 | 8.485.000 |
| 300x300x9.8 | 532.26 | 17.300 | 9.208.000 | |
| 300x300x10.0 | 542.66 | 17.300 | 9.388.000 | |
| 300x300x10.8 | 584.1 | 17.300 | 10.105.000 | |
| 300x300x11.0 | 594.41 | 17.300 | 10.283.000 | |
| 300x300x11.8 | 635.48 | 17.300 | 10.994.000 | |
| 300x300x12.0 | 645.7 | 17.300 | 11.171.000 |
Bảng giá thép hộp 300x300 mạ kẽm hôm nay
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 300x300x2.8 | 156.56 | 18.300 | 2.865.000 |
| 300x300x3.0 | 167.61 | 18.300 | 3.067.000 | |
| 300x300x3.8 | 211.61 | 18.300 | 3.872.000 | |
| 300x300x4.0 | 222.56 | 18.300 | 4.073.000 | |
| 300x300x4.8 | 266.19 | 18.300 | 4.871.000 | |
| 300x300x5.0 | 277.06 | 18.300 | 5.070.000 | |
| 300x300x5.8 | 320.32 | 18.300 | 5.862.000 | |
| 300x300x6.0 | 331.09 | 18.300 | 6.059.000 | |
| 300x300x6.8 | 373.99 | 18.300 | 6.844.000 | |
| 300x300x7.0 | 384.67 | 18.300 | 7.039.000 | |
| 300x300x7.8 | 427.21 | 18.300 | 7.818.000 | |
| 300x300x8.0 | 437.79 | 18.300 | 8.012.000 | |
| 300x300x8.8 | 479.96 | 18.300 | 8.783.000 | |
| Hàn Quốc | 300x300x9.0 | 490.46 | 19.500 | 9.564.000 |
| 300x300x9.8 | 532.26 | 19.500 | 10.379.000 | |
| 300x300x10.0 | 542.66 | 19.500 | 10.582.000 | |
| 300x300x10.8 | 584.1 | 19.500 | 11.390.000 | |
| 300x300x11.0 | 594.41 | 19.500 | 11.591.000 | |
| 300x300x11.8 | 635.48 | 19.500 | 12.392.000 | |
| 300x300x12.0 | 645.7 | 19.500 | 12.591.000 |
Bảng giá thép hộp 300x300 nhúng kẽm nóng
| Xuất xứ | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Trung Quốc | 300x300x2.8 | 156.56 | 20.000 | 3.131.000 |
| 300x300x3.0 | 167.61 | 20.000 | 3.352.000 | |
| 300x300x3.8 | 211.61 | 20.000 | 4.232.000 | |
| 300x300x4.0 | 222.56 | 20.000 | 4.451.000 | |
| 300x300x4.8 | 266.19 | 20.000 | 5.324.000 | |
| 300x300x5.0 | 277.06 | 20.000 | 5.541.000 | |
| 300x300x5.8 | 320.32 | 20.000 | 6.406.000 | |
| 300x300x6.0 | 331.09 | 20.000 | 6.622.000 | |
| 300x300x6.8 | 373.99 | 20.000 | 7.480.000 | |
| 300x300x7.0 | 384.67 | 20.000 | 7.693.000 | |
| 300x300x7.8 | 427.21 | 20.000 | 8.544.000 | |
| 300x300x8.0 | 437.79 | 20.000 | 8.756.000 | |
| 300x300x8.8 | 479.96 | 20.000 | 9.599.000 | |
| Hàn Quốc | 300x300x9.0 | 490.46 | 21.500 | 10.545.000 |
| 300x300x9.8 | 532.26 | 21.500 | 11.444.000 | |
| 300x300x10.0 | 542.66 | 21.500 | 11.667.000 | |
| 300x300x10.8 | 584.1 | 21.500 | 12.558.000 | |
| 300x300x11.0 | 594.41 | 21.500 | 12.780.000 | |
| 300x300x11.8 | 635.48 | 21.500 | 13.663.000 | |
| 300x300x12.0 | 645.7 | 21.500 | 13.883.000 |
Giá áp dụng cho cây 6m, dung sai trọng lượng ±5%, cập nhật theo ngày 13/10/2026.
Lưu ý báo giá
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển tính riêng, có hỗ trợ miễn phí theo điều kiện đơn hàng.
- Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng trên 50 triệu VNĐ.
- Khách hàng cần đặt cọc 10% để xác nhận đơn hàng.
- Hỗ trợ đổi trả nếu hàng không đúng quy cách cam kết.
- Nhận gia công cắt, uốn, hàn… theo yêu cầu (tính phí riêng).
Liên hệ ngay nếu cần tư vấn, báo giá thép hộp 300x300 chính xác theo số lượng đơn hàng và vị trí giao nhận.
Các độ dày thép hộp vuông 300x300
Thép hộp vuông 300x300 thường được sản xuất với độ dày thành hộp từ 2.8 mm đến 12.0 mm, tùy theo yêu cầu chịu lực và tiêu chuẩn của từng công trình. Độ dày càng lớn thì khả năng chịu nén, chống uốn và chống xoắn càng cao.
- Độ dày 2.8 - 4.0 mm: khung bao lớn, vách ngăn công nghiệp, khung lan can/ban công cỡ lớn và khung đỡ biển quảng cáo/pa-nô cỡ lớn không chịu tải trọng chính.
- Độ dày 5.0 - 7.0 mm: cột phụ, dầm phụ, khung nhà xưởng trung bình, giàn mái và khung sàn mezzanine chịu tải vừa.
- Độ dày 8.0 - 10.0 mm: cột chính và dầm chính trong nhà thép tiền chế, khung kết cấu công nghiệp nặng, trụ đỡ bãi đỗ xe nhiều tầng.
- Độ dày 11.0 - 12.0 mm: cột trụ chịu tải lớn, kết cấu khung chính nhà cao tầng, trụ cầu nhỏ/giàn chịu cẩu, các kết cấu chịu tải động lớn.

Kinh nghiệm lựa chọn các loại sắt thép hộp 300x300
Chọn theo bề mặt thép:
- Thép 300x300 đen: Dùng trong nhà, ít chịu tác động thời tiết, giá thành thấp hơn.
- Thép 300x300 mạ kẽm và nhúng kẽm nóng: Chống gỉ sét hiệu quả, phù hợp ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc ven biển, tuổi thọ lâu dài.
Chọn theo thương hiệu:
Về thương hiệu và nguồn gốc, nên ưu tiên thép của các nhà máy lớn của Trung Quốc, Hàn Quốc như Baosteel, POSCO, Hyundai Steel, Shougang hoặc Tangshan. Những thương hiệu đã được kiểm chứng về độ chính xác kích thước, mác thép và khả năng chịu lực.
Đừng vì giá rẻ mà chọn hàng trôi nổi, chỉ cần sai số kích thước trên 10% cũng có thể khiến mối nối hoặc nút liên kết không đạt chuẩn.

So sánh giá giữa các đại lý
Tuy cùng một thương hiệu nhưng giá giữa các đại lý có thể khác nhau do chính sách chiết khấu, phí vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ. Vì vậy, khi lựa chọn, nên so sánh giá, kiểm tra hàng sẵn kho và dịch vụ giao hàng, đồng thời cân nhắc nguồn gốc, CO/CQ và uy tín của đại lý để vừa đảm bảo chất lượng, vừa tối ưu chi phí cho công trình.
Để đảm bảo nhận được báo giá cạnh tranh, hàng chính hãng và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, khách hàng có thể liên hệ Tôn Thép MTP - Đại lý phân phối thép hộp 300x300 uy tín hàng đầu khu vực.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giao hàng nhanh toàn Miền Nam, báo giá minh bạch và có ưu đãi 5 - 10% cho khách mua thép hộp 300x300 số lượng lớn.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.