Thép hộp 75x75 là loại thép có tiết diện hình vuông với cạnh mỗi dài 75mm. Được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng chịu lực tốt, cứng cáp, thường có độ dày từ 0.9mm đến 4.0mm nên có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Tôn Thép MTP là đại lý phân phối sắt hộp 75x75 uy tín tại miền Nam. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hộp 75x75 chính hãng, giá cả cạnh tranh và có hỗ trợ giao hàng tận nơi, đổi trả hàng không đúng cam kết. Liên hệ ngay hotline nếu cần tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm và nhận báo giá mới nhất.

Báo giá sắt hộp 75x75 mới nhất hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép MTP
Tôn Thép MTP cung cấp báo giá sắt hộp 75x75, cập nhật mới nhất 12/10/2026. Chủng tôi có giá thép hộp 75x75 đa dạng thương hiệu, chủng loại, cụ thể như sau:
- Giá sắt hộp 75x75 đen dao động từ 13.000 - 14.000 VNĐ/kg (Hòa Phát, Nam Hưng, TVP)
- Giá thép hộp 75x75 mạ kẽm khoảng 18.000 - 20.000 VNĐ/kg (Hòa Phát, Hoa Sen, Ánh Hòa)
- Giá thép hộp 75x75 Hòa Phát mạ kẽm nhúng nóng là 21.000 VNĐ/kg
| Giá thép hộp 75x75 đen | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 75x75x1.4 | 19.34 | 14.000 | 270.800 |
| 75x75x1.8 | 24.70 | 14.000 | 345.800 | |
| 75x75x2.0 | 27.36 | 14.000 | 383.000 | |
| 75x75x2.3 | 31.30 | 14.000 | 438.200 | |
| 75x75x2.5 | 33.91 | 14.000 | 474.700 | |
| 75x75x2.8 | 37.79 | 14.000 | 529.100 | |
| 75x75x3.0 | 40.36 | 14.000 | 565.000 | |
| 75x75x3.2 | 42.90 | 14.000 | 600.600 | |
| 75x75x3.5 | 46.69 | 14.000 | 653.700 | |
| 75x75x4.0 | 52.90 | 14.000 | 740.600 | |
| Nam Hưng | 75x75x1.0 | 14.92 | 13.000 | 194.000 |
| 75x75x1.1 | 16.31 | 13.000 | 212.000 | |
| 75x75x1.2 | 19.10 | 13.000 | 248.300 | |
| 75x75x1.4 | 21.00 | 13.000 | 273.000 | |
| 75x75x1.5 | 21.89 | 13.000 | 284.600 | |
| 75x75x1.6 | 23.14 | 13.000 | 300.800 | |
| 75x75x1.7 | 24.53 | 13.000 | 318.900 | |
| 75x75x1.8 | 27.31 | 13.000 | 355.000 | |
| 75x75x2.0 | 28.70 | 13.000 | 373.100 | |
| 75x75x2.1 | 30.09 | 13.000 | 391.200 | |
| 75x75x2.2 | 32.59 | 13.000 | 423.700 | |
| 75x75x2.4 | 33.98 | 13.000 | 441.700 | |
| 75x75x2.5 | 38.08 | 13.000 | 495.000 | |
| 75x75x2.8 | 40.85 | 13.000 | 531.100 | |
| 75x75x3.0 | 47.71 | 13.000 | 620.200 | |
| TVP | 75x75x1.2 | 14.22 | 13.500 | 192.000 |
| 75x75x1.3 | 15.61 | 13.500 | 210.700 | |
| 75x75x1.5 | 18.40 | 13.500 | 248.400 | |
| 75x75x2.0 | 23.98 | 13.500 | 323.700 | |
| Giá thép hộp 75x75 mạ kẽm | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 75x75x1.4 | 19.34 | 18.700 | 361.700 |
| 75x75x1.8 | 24.70 | 18.700 | 461.900 | |
| 75x75x2.0 | 27.36 | 18.700 | 511.600 | |
| 75x75x2.3 | 31.30 | 18.700 | 585.300 | |
| 75x75x2.5 | 33.91 | 18.700 | 634.100 | |
| 75x75x2.8 | 37.79 | 18.700 | 706.700 | |
| 75x75x3.0 | 40.36 | 18.700 | 754.700 | |
| 75x75x3.2 | 42.90 | 18.700 | 802.200 | |
| 75x75x3.5 | 46.69 | 18.700 | 873.100 | |
| 75x75x4.0 | 52.90 | 18.700 | 989.200 | |
| Hoa Sen | 75x75x1.0 | 14.92 | 20.000 | 298.400 |
| 75x75x1.1 | 16.31 | 20.000 | 326.200 | |
| 75x75x1.2 | 19.10 | 20.000 | 382.000 | |
| 75x75x1.4 | 21.00 | 20.000 | 420.000 | |
| 75x75x1.5 | 21.89 | 20.000 | 437.800 | |
| 75x75x1.6 | 23.14 | 20.000 | 462.800 | |
| 75x75x1.7 | 24.53 | 20.000 | 490.600 | |
| 75x75x1.8 | 27.31 | 20.000 | 546.200 | |
| 75x75x2.0 | 28.70 | 20.000 | 574.000 | |
| 75x75x2.1 | 30.09 | 20.000 | 601.800 | |
| 75x75x2.2 | 32.59 | 20.000 | 651.800 | |
| 75x75x2.4 | 33.98 | 20.000 | 679.600 | |
| 75x75x2.5 | 38.08 | 20.000 | 761.600 | |
| 75x75x2.8 | 40.85 | 20.000 | 817.000 | |
| 75x75x3.0 | 47.71 | 20.000 | 954.200 | |
| 75x75x3.5 | 51.86 | 20.000 | 1.037.200 | |
| Ánh Hòa | 75x75x1.2 | 15.70 | 18.000 | 282.600 |
| 75x75x1.4 | 18.48 | 18.000 | 332.600 | |
| 75x75x1.8 | 23.96 | 18.000 | 431.300 | |
| 75x75x2.0 | 26.73 | 18.000 | 481.100 | |
| Giá thép hộp 75x75 nhúng kẽm | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 75x75x1.4 | 19.34 | 21.000 | 406.100 |
| 75x75x1.8 | 24.70 | 21.000 | 518.700 | |
| 75x75x2.0 | 27.36 | 21.000 | 574.600 | |
| 75x75x2.3 | 31.30 | 21.000 | 657.300 | |
| 75x75x2.5 | 33.91 | 21.000 | 712.100 | |
| 75x75x2.8 | 37.79 | 21.000 | 793.600 | |
| 75x75x3.0 | 40.36 | 21.000 | 847.600 | |
| 75x75x3.2 | 42.90 | 21.000 | 900.900 | |
| 75x75x3.5 | 46.69 | 21.000 | 980.500 | |
| 75x75x4.0 | 52.90 | 21.000 | 1.110.900 | |
Lưu ý về bảng giá
- Mức giá hiện tại chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 10%.
- Chi phí giao hàng sẽ được tính riêng, có chính sách miễn phí vận chuyển với đơn hàng đủ điều kiện.
- Ưu đãi chiết khấu từ 5 - 10% áp dụng cho các đơn hàng từ 50 triệu trở lên.
- Quý khách cần đặt cọc trước 10% trên tổng giá trị đơn hàng để xác nhận giao dịch.
- Chúng tôi cam kết hỗ trợ đổi trả nếu sản phẩm không đúng theo thỏa thuận.
- Nhận gia công theo yêu cầu như cắt, uốn, hàn,... với chi phí linh hoạt tùy theo mức độ kỹ thuật.
Do ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào và chính sách nhà sản xuất, bảng giá thép hộp 75x75 có thể thay đổi theo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline để được báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 75x75
- Kích thước cạnh thép hộp: 75x75mm
- Độ dày thành hộp: 1.0 - 4.0mm
- Độ dày lớp mạ: 80 - 275 g/m2
- Chiều dài: 6m/cây (hoặc cắt theo yêu cầu 2m, 3m,...)
- Trọng lượng: 2.49 - 8.82 kg/m, 14.92 - 52.9 kg/6m
- Quy cách bó thép: 16 cây/bó, 20 cây/bó, 25 cây/bó,... tùy nhà máy
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 75x75
| Quy cách | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 75x75x1.0 | 1.0 | 6m | 2.49 | 14.92 |
| 75x75x1.1 | 1.1 | 6m | 2.72 | 16.31 |
| 75x75x1.2 | 1.2 | 6m | 3.18 | 19.10 |
| 75x75x1.4 | 1.4 | 6m | 3.22 | 19.34 |
| 75x75x1.8 | 1.8 | 6m | 4.12 | 24.70 |
| 75x75x2.0 | 2.0 | 6m | 4.56 | 27.36 |
| 75x75x2.1 | 2.1 | 6m | 5.02 | 30.09 |
| 75x75x2.3 | 2.3 | 6m | 5.22 | 31.30 |
| 75x75x2.5 | 2.5 | 6m | 5.65 | 33.91 |
| 75x75x2.8 | 2.8 | 6m | 6.30 | 37.79 |
| 75x75x3.0 | 3.0 | 6m | 6.73 | 40.36 |
| 75x75x3.2 | 3.2 | 6m | 7.15 | 42.90 |
| 75x75x3.5 | 3.5 | 6m | 7.78 | 46.69 |
| 75x75x4.0 | 4.0 | 6m | 8.82 | 52.90 |
Lưu ý: Dung sai kích thước ±1%, dung sai trọng lượng ±5-10%
Tiêu chuẩn, mác thép, đặc tính cơ lý sắt hộp 75x75
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466 (phổ biến nhất), ASTM A36, JIS G3101, EN 10025, TCVN 3783-83, BS 1387
- Mác thép: A500 Gr.A, Gr.B, Gr.C, Gr.D, STKR400, STKR490, A36, SS400, S235,...
- Đặc tính cơ lý:
| Mác thép | Giới hạn chảy (YS) | Độ bền kéo (TS) | Độ giãn dài (EL) | Gợi ý ứng dụng phù hợp |
| Grade A | ≥ 230 MPa | ≥ 310 MPa | ≥ 25% | Phù hợp cho kết cấu nhẹ, hàng rào, khung giàn không chịu lực lớn. |
| Grade B | ≥ 290 MPa | ≥ 400 MPa | ≥ 23% | Dùng làm khung cửa, giàn mái, lan can, kết cấu phụ trợ công trình dân dụng. |
| Grade C | ≥ 315 MPa | ≥ 425 MPa | ≥ 21% | Áp dụng cho kết cấu trung bình, cột đỡ nhẹ, hệ thống chịu lực vừa phải. |
| STKR400 | ≥ 245 MPa | ≥ 400 MPa | ≥ 23% | Ứng dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp nhẹ, lan can cầu thang. |
| STKR490 | ≥ 325 MPa | ≥ 490 MPa | ≥ 23% | Phù hợp cho công trình yêu cầu độ bền cao như giàn kèo, khung chịu lực, cột trụ. |
Tìm hiểu các loại thép hộp 75x75 và các nhà máy uy tín
Phân loại thép hộp 75x75
Thép hộp 75x75 được phân thành 3 loại dựa trên bề mặt, đó là:
- Thép hộp 75x75 đen: Là loại thép hộp nguyên bản, không có lớp phủ bảo vệ. Bề mặt có màu đen đặc trưng, thường được sản xuất từ phôi thép cán nóng.

- Thép hộp 75x75 mạ kẽm: Là thép hộp được sản xuất từ tôn mạ kẽm cuộn sẵn. Bề mặt có màu trắng bạc, đều và đẹp, chống rỉ sét tốt hơn thép đen.

- Thép hộp 75x75 nhúng kẽm nóng: Là thép hộp đen sau khi được sản xuất sẽ được đưa vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao (khoảng 450°C - 480°C), tạo lớp phủ kẽm bảo vệ bên ngoài và cả bên trong, chống oxy hóa tốt ngay cả môi trường khắc nghiệt.
Nhà máy sản xuất sắt hộp 75x75 chất lượng
Được sản xuất theo quy trình khép kín từ khâu khai thác quặng đến cán thép thành phẩm. Điểm mạnh của Hòa Phát là dây chuyền công nghệ hiện đại, mối hàn chắc chắn nhờ công nghệ hàn cao tần.

Hệ thống dây chuyền hiện đại, vận hành khép kín giúp kiểm soát chất lượng lớp mạ nghiêm ngặt, đảm bảo độ dày đồng đều và bám dính tốt. Thép hộp 75x75 Ánh Hòa được đánh giá cao về độ bền và tính thẩm mỹ khi ứng dụng.
Tự động hóa dây chuyền sản xuất thép hộp, đảm bảo kiểm soát chất lượng chặt chẽ ở từng công đoạn. Sắt hộp 75x75 TVP được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO, duy trì sự ổn định về chất lượng và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật.

Khách hàng khi lựa chọn loại sắt hộp 75x75 hoặc thương hiệu sản xuất, cần dựa vào yêu cầu kỹ thuật, đặc điểm môi trường sử dụng để đảm bảo tính bền và độ bền chắc của sản phẩm. Nếu cần tư vấn kỹ hơn từ đội ngũ chuyên gia, có thể liên hệ ngay với Tôn Thép MTP để được chúng tôi hỗ trợ sớm nhất.
Vai trò của thép hộp 75x75 trong đời sống
Thép hộp 75x75 được ứng dụng rất đa dạng trọng đời sống, ví dụ như:
- Thép hộp 75x75 được sử dụng làm các cột đỡ chính và xà gồ mái cho một nhà xưởng diện tích 100m2, giúp tối ưu chi phí và thời gian thi công so với kết cấu bê tông cốt thép truyền thống.
- Khung mái hiên bằng sắt hộp 75x75 gắn vào tường nhà, phía trên lợp tấm polycarbonate hoặc tôn, tạo không gian che chắn hiệu quả.
- Sử dụng thép hộp 75x75 làm khung chính cho bộ cửa sắt 4 cánh lớn, kết hợp với các hoa văn sắt uốn, tạo nên sự vững chãi và vẻ đẹp cổ điển.
- Hệ kèo mái nhà 3 tầng sử dụng sắt hộp 75x75 làm các vì kèo chính, đảm bảo độ ổn định và an toàn cho toàn bộ hệ mái.
- Hệ thống giá kệ trong kho hàng cao 4 mét, chịu tải trọng trung bình, được hàn từ thép hộp 75x75 mạ kẽm, đảm bảo độ chắc chắn khi lưu trữ hàng hóa.
- Một trang trại rau hữu cơ xây dựng nhà kính với khung bằng thép hộp mạ kẽm 75x75, phủ lớp màng PE chuyên dụng, tạo môi trường tối ưu cho cây trồng.

So sánh sắt hộp 75x75 và 50x100
| Tiêu chí so sánh | Thép hộp 75x75 | Thép hộp 50x100 |
| Hình dạng mặt cắt | Vuông đều. Hai cạnh bằng nhau (75mm x 75mm). | Chữ nhật. Chiều rộng 50mm, chiều dài 100mm. |
| Đặc tính chịu lực | - Chịu lực đồng đều: Do mặt cắt đối xứng, thép hộp 75x75 có khả năng chịu lực nén, uốn và xoắn tương đối đồng đều theo mọi hướng. | - Chịu lực không đồng đều: Khả năng chịu uốn và nén tốt hơn theo phương của cạnh dài (100mm) và yếu hơn theo phương của cạnh ngắn (50mm). |
| - Độ cứng vững tốt: Cung cấp độ cứng vững cao theo cả hai trục, giúp giảm thiểu biến dạng tổng thể. | - Tối ưu cho tải trọng theo một phương: Rất hiệu quả khi tải trọng tác dụng chủ yếu theo một phương nhất định, ví dụ như tải trọng theo chiều dọc (chiều cao 100mm). | |
| - Chịu nén ưu việt: Rất tốt cho các cấu kiện chịu nén như cột, trụ. | - Chịu uốn tốt hơn theo trục mạnh: Khi được đặt đúng hướng, thép hộp 50x100 có momen quán tính lớn hơn theo trục mạnh (tức là khi lực tác dụng vuông góc với cạnh 100mm), vượt nhịp và chịu tải uốn tốt hơn so với thép hộp vuông cùng diện tích mặt cắt ngang. | |
| Ứng dụng tối ưu | - Cột, trụ chịu nén: Khung nhà tiền chế, cột chống, chân đỡ. | - Xà gồ mái (tối ưu vượt nhịp): Khi đặt cạnh 100mm theo chiều cao, rất hiệu quả để làm xà gồ đỡ mái, sàn gác lửng, cầu thang vì khả năng chịu uốn theo phương này tốt. |
| - Khung sườn chịu lực chính: Hàng rào lớn, cổng chính, giàn đỡ máy móc. | - Khung cửa, khung vách: Kích thước chữ nhật phù hợp với nhiều thiết kế cửa, vách. | |
| - Xà gồ mái (nhịp vừa): Đặc biệt khi cần độ cứng vững đồng đều. | - Thanh ngang, thanh giằng chịu uốn: Các thanh dầm nhỏ, giằng trong kết cấu. | |
| - Các kết cấu yêu cầu sự cân đối, vững chãi. | - Đồ nội thất: Chân bàn, ghế, kệ tủ cần sự thanh thoát. |
Tôn Thép MTP cung cấp thép hộp 75x75 giá tốt, hàng chính hãng 100%
Là đối tác uy tín của nhiều đơn vị xây dựng tại miền Nam, Tôn Thép MTP cam kết:
- Luôn có hàng chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen, Ánh Hòa,...cung cấp đến công trình.
- Giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển toàn Miền Nam.
- Giá sát với giá nhà máy, có chiết khấu từ 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu, chi phí hợp lý.
- Hợp đồng, chứng từ minh bạch cho mỗi đơn hàng.
- Có đổi trả hàng nếu sai quy cách, hàng kém chất lượng.

Quý khách hàng có thể liên hệ với Tôn Thép MTP qua hotline hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhân viên hỗ trợ tư vấn, báo giá thép hộp 75x75 chính xác nhất.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.