Thép hộp 125x125 là loại thép hộp vuông có kích thước cạnh 125mm x 125mm, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, qua quá trình tạo hình và hàn dọc theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Sắt hộp 125x125 thường ứng dụng đa dạng trong xây dựng, công nghiệp và gia công cơ khí.

Quy cách kích thước thép hộp 125x125
Quy cách kích thước thép hộp 125x125:
- Kích thước: 125x125mm
- Độ dày: 2.8mm, 3mm, 3.8mm, 4mm, 4.8mm, 5mm, 5.8mm, 6mm, 6.8mm, 7mm, 7.8mm, 8mm, 8.8mm, 9mm, 9.8mm, 10mm, 10.8mm, 11mm, 11.8mm, 12mm.
- Chiều dài: 6m (có thể cắt 2m, 3m theo yêu cầu)
- Bề mặt: đen cán nóng, mạ kẽm, nhúng nóng
- Tiêu chuẩn: JIS G3466 / ASTM A500 / TCVN 3783 / EN 10219
- Mác thép: STKR400, STKR490, Gr.A, Gr.B, SS400, CT3, STK400, Q235,...
- Đặc tính cơ lý và thành phần hóa học

Bảng tra trọng lượng thép hộp 125x125
| Quy cách (cạnh x cạnh x độ dày) | mm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 125x125x2.8 | 2.8 | 6 | 10.70 | 64.19 |
| 125x125x3.0 | 3.0 | 6 | 11.44 | 68.63 |
| 125x125x3.8 | 3.8 | 6 | 14.37 | 86.24 |
| 125x125x4.0 | 4.0 | 6 | 15.10 | 90.6 |
| 125x125x4.8 | 4.8 | 6 | 17.97 | 107.84 |
| 125x125x5.0 | 5.0 | 6 | 18.68 | 112.1 |
| 125x125x5.8 | 5.8 | 6 | 21.50 | 128.97 |
| 125x125x6.0 | 6.0 | 6 | 22.19 | 133.15 |
| 125x125x6.8 | 6.8 | 6 | 24.94 | 149.65 |
| 125x125x7.0 | 7.0 | 6 | 25.62 | 153.74 |
| 125x125x7.8 | 7.8 | 6 | 28.31 | 169.88 |
| 125x125x8.0 | 8.0 | 6 | 28.98 | 173.87 |
| 125x125x8.8 | 8.8 | 6 | 31.61 | 189.64 |
| 125x125x9.0 | 9.0 | 6 | 32.26 | 193.54 |
| 125x125x9.8 | 9.8 | 6 | 34.83 | 208.95 |
| 125x125x10 | 10.0 | 6 | 35.46 | 212.75 |
| 125x125x10.8 | 10.8 | 6 | 37.97 | 227.79 |
| 125x125x11 | 11.0 | 6 | 38.59 | 231.51 |
| 125x125x11.8 | 11.8 | 6 | 41.03 | 246.18 |
| 125x125x12 | 12.0 | 6 | 41.64 | 249.81 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem thép hộp 125x125 trên:
Ví dụ hàng thứ 3: Thép hộp 125x125x3.8 có độ dày 3.8mm, dài 6m, trọng lượng 14.37 kg/m, 86.24 kg/cây 6m.
Giá thép hộp 125x125 2.8ly, 3ly, 3.8ly, 4ly, 4.8ly, 5ly, 5.8ly, 6ly, 6.8ly, 7ly, 7.8ly, 8ly, 8.8ly, 9ly, 9.8ly, 10ly, 10.8ly, 11ly, 11.8ly, 12ly hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép MTP cung cấp đến khách hàng báo giá thép hộp 125x125 mới nhất tại đại lý. Chúng tôi cập nhật giá hôm nay 12/10/2026 với đơn giá các loại như sau:
- Giá sắt hộp đen 125x125 dao động từ 16.200 - 17.300 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 125x125 mạ kẽm dao động từ 18.300 - 19.500 VNĐ/kg.
- Giá thép hộp 125x125 nhúng kẽm nóng dao động từ 20.000 - 21.500 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hộp 125x125 đen Hòa Phát, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây 6m) |
| Hòa Phát | 125x125x2.8 | 64.19 | 16.700 | 1.072.000 |
| Hòa Phát | 125x125x3.0 | 68.63 | 16.700 | 1.146.000 |
| Hòa Phát | 125x125x3.8 | 86.24 | 16.700 | 1.440.000 |
| Hòa Phát | 125x125x4.0 | 90.6 | 16.700 | 1.513.000 |
| Hòa Phát | 125x125x4.8 | 107.84 | 16.700 | 1.801.000 |
| Hòa Phát | 125x125x5.0 | 112.1 | 16.700 | 1.872.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x5.8 | 128.97 | 16.200 | 2.089.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x6.0 | 133.15 | 16.200 | 2.157.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x6.8 | 149.65 | 16.200 | 2.424.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x7.0 | 153.74 | 16.200 | 2.491.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x7.8 | 169.88 | 16.200 | 2.752.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x8.0 | 173.87 | 17.300 | 3.008.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x8.8 | 189.64 | 17.300 | 3.281.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x9.0 | 193.54 | 17.300 | 3.348.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x9.8 | 208.95 | 17.300 | 3.615.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x10 | 212.75 | 17.300 | 3.681.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x10.8 | 227.79 | 16.200 | 3.690.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x11 | 231.51 | 16.200 | 3.750.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x11.8 | 246.18 | 16.200 | 3.988.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x12 | 249.81 | 16.200 | 4.047.000 |
Bảng giá thép hộp 125x125 mạ kẽm mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây 6m) |
| Hòa Phát | 125x125x2.8 | 64.19 | 19.000 | 1.220.000 |
| Hòa Phát | 125x125x3.0 | 68.63 | 19.000 | 1.304.000 |
| Hòa Phát | 125x125x3.8 | 86.24 | 19.000 | 1.639.000 |
| Hòa Phát | 125x125x4.0 | 90.6 | 19.000 | 1.721.000 |
| Hòa Phát | 125x125x4.8 | 107.84 | 19.000 | 2.049.000 |
| Hòa Phát | 125x125x5.0 | 112.1 | 19.000 | 2.130.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x5.8 | 128.97 | 18.300 | 2.360.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x6.0 | 133.15 | 18.300 | 2.437.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x6.8 | 149.65 | 18.300 | 2.739.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x7.0 | 153.74 | 18.300 | 2.813.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x7.8 | 169.88 | 18.300 | 3.109.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x8.0 | 173.87 | 19.500 | 3.390.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x8.8 | 189.64 | 19.500 | 3.698.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x9.0 | 193.54 | 19.500 | 3.774.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x9.8 | 208.95 | 19.500 | 4.075.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x10 | 212.75 | 19.500 | 4.149.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x10.8 | 227.79 | 18.300 | 4.169.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x11 | 231.51 | 18.300 | 4.237.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x11.8 | 246.18 | 18.300 | 4.505.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x12 | 249.81 | 18.300 | 4.572.000 |
Bảng giá thép hộp 125x125 mạ kẽm nhúng nóng cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây 6m) |
| Hòa Phát | 125x125x2.8 | 64.19 | 21.000 | 1.348.000 |
| Hòa Phát | 125x125x3.0 | 68.63 | 21.000 | 1.441.000 |
| Hòa Phát | 125x125x3.8 | 86.24 | 21.000 | 1.811.000 |
| Hòa Phát | 125x125x4.0 | 90.6 | 21.000 | 1.903.000 |
| Hòa Phát | 125x125x4.8 | 107.84 | 21.000 | 2.265.000 |
| Hòa Phát | 125x125x5.0 | 112.1 | 21.000 | 2.354.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x5.8 | 128.97 | 20.000 | 2.579.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x6.0 | 133.15 | 20.000 | 2.663.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x6.8 | 149.65 | 20.000 | 2.993.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x7.0 | 153.74 | 20.000 | 3.075.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x7.8 | 169.88 | 20.000 | 3.398.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x8.0 | 173.87 | 21.500 | 3.738.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x8.8 | 189.64 | 21.500 | 4.077.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x9.0 | 193.54 | 21.500 | 4.161.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x9.8 | 208.95 | 21.500 | 4.492.000 |
| Nhập khẩu Hàn Quốc | 125x125x10 | 212.75 | 21.500 | 4.574.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x10.8 | 227.79 | 20.000 | 4.556.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x11 | 231.51 | 20.000 | 4.630.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x11.8 | 246.18 | 20.000 | 4.924.000 |
| Nhập khẩu Trung Quốc | 125x125x12 | 249.81 | 20.000 | 4.996.000 |
Bảng giá áp dụng cho cây 6m, dung sai trọng lượng ±5%, giá áp dụng từ 12/10/2026 đến khi có thông báo mới từ nhà máy.
Lưu ý về báo giá
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển đến công trình.
- Cam kết 100% hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ xuất xưởng, CO-CQ.
- Giao hàng miễn phí tùy theo khu vực và giá trị đơn hàng.
- Chiết khấu ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng từ 50 triệu đồng trở lên.
- Khách hàng cần đặt cọc 10% tổng giá trị đơn hàng để xác nhận.
- Hỗ trợ đổi trả miễn phí nếu sản phẩm không đúng quy cách.
- Nhận gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu (phí gia công tính riêng theo khối lượng và quy cách).
Thép hộp 125x125 có những độ dày nào phổ biến?
Độ dày thép hộp 125x125 rất đa dạng từ 2.8 - 12ly, mỗi độ dày phù hợp với những ứng dụng khác nhau:
- Thép hộp 125x125x2.8, 125x125x3: Dùng cho khung nhẹ, nhà dân dụng nhỏ, mái hiên, lan can, khung bảng hiệu.
- Thép hộp 125x125x3.5 - 125x125x5: Phù hợp cho kết cấu chịu lực vừa, nhà xưởng nhỏ, mái che, khung thép công nghiệp nhẹ.
- Thép hộp 125x125x6, 125x125x8: Sử dụng trong kết cấu công nghiệp, giàn thép, cầu thép, khung chịu tải trọng lớn.
- Thép hộp 125x125x10, 125x125x12: Dành cho kết cấu đặc biệt, khu vực chịu tải trọng nặng, hoặc các công trình đòi hỏi độ bền cao.

Những yếu tố tác động đến giá thép hộp 125x125
Có 3 yếu tố tác động chính đến giá thép hộp 125x125 đó là:
Độ dày thành hộp:
Cùng kích thước 125x125 nhưng độ dày khác nhau (2.8 mm, 3.0 mm, 3.8mm…) khiến khối lượng thép thay đổi đáng kể. Thành càng dày, lượng thép sử dụng càng nhiều, nên giá mỗi cây sẽ có chênh lệch rõ rệt.
Loại bề mặt:
Thép hộp mạ kẽm có giá thường cao hơn 10 - 20% so với thép hộp đen cùng quy cách. Một phần là vì thép hộp mạ kẽm có độ bền cao hơn, chống rỉ sét tốt hơn, một phần là vì chịu ảnh hưởng bởi giá kẽm mạ trên thế giới. Giá kẽm mạ tăng cũng làm tăng chi phí mạ kẽm từ đó giá thép hộp mạ kẽm sẽ tăng theo.

Giá thép cuộn đầu vào (HRC):
Thép hộp được sản xuất từ thép cuộn cán nóng (HRC), vì vậy khi giá HRC trong nước hoặc nhập khẩu biến động, giá thép hộp 125x125 thay đổi gần như ngay lập tức theo xu hướng tăng – giảm của nguyên liệu.
Cụ thể, biến động ±10 - 20 USD/tấn HRC tương đương ~0.01 - 0.02 USD/kg - tức khoảng vài trăm đồng/kg (tùy tỷ giá và chi phí gia công) vào quý III của Hòa Phát đã làm giá thép hộp dao động 200 - 400 VNĐ/kg.
Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 125x125
Để đảm bảo công trình đạt độ bền và hiệu quả kinh tế, khi chọn thép hộp 125x125, khách hàng nên cân nhắc kỹ các yếu tố sau:
- Ưu tiên sử dụng sản phẩm của các thương hiệu lớn và đã được kiểm chứng chất lượng như Hòa Phát, hàng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc,...
- Chỉ mua hàng có CO-CQ trùng khớp mã lô, kích thước và độ dày trên tem thép. Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình bản gốc hoặc bản scan có dấu mộc thật để đảm bảo tính xác thực.
- Lựa chọn đúng độ dày giúp tiết kiệm chi phí, đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ công trình.
- Kiểm tra bề mặt thép không cong vênh, không rỉ sét, đường hàn dọc đều, không nứt hoặc phồng. Đối với thép hộp mạ kẽm, lớp mạ sáng, không bong tróc hoặc loang màu.
- Chọn nhà cung cấp có địa chỉ rõ ràng, chính sách bảo hành minh bạch, ưu tiên nơi có hỗ trợ giao hàng tận công trình.

Thép hộp 125x125 được dùng để làm gì?
Thép hộp vuông 125x125 là loại thép hộp cỡ lớn, có độ cứng, khả năng chịu tải và chống va đập rất tốt, nên thường được sử dụng cho các kết cấu chịu lực chính trong công trình hoặc hạ tầng quy mô lớn.
- Dùng làm khung đỡ mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế, khung nhà cao tầng, nhà kho, siêu thị, trung tâm logistics.
- Làm trụ, cột đỡ, giàn khung cho biển quảng cáo lớn, trạm điện mặt trời, khung che mái, cột đèn sân thể thao, nhà để xe công nghiệp.
- Dùng nhiều trong ngành chế tạo khung bệ máy công nghiệp hoặc container khung thép.
- Làm cột, lan can, tay vịn cho các công trình dân dụng, nhà phố hoặc làm khung sàn công nghiệp.

Ví dụ cụ thể: Khung sàn tầng lửng trong nhà kho hoặc gara ô tô thường dùng hộp 125x125x3.2 mm kết hợp thép tấm sàn.
Để đảm bảo chất lượng và nguồn hàng ổn định cho công trình, quý khách nên chọn mua tại Tôn Thép MTP - Đơn vị phân phối thép hộp 125x125 chính hãng từ Hòa Phát, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc,... cam kết giá tốt, hàng đúng quy cách, có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng.
Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để được báo giá thép hộp 125x125 mới nhất và tư vấn quy cách phù hợp cho từng hạng mục công trình.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.